égalisatrice

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Làm đều nhau, làm cho ngang nhau: Từ này mô tả một hành động hoặc yếu tố tác dụng san bằng, cân bằng một tình huống, đưa hai bên về thế ngang bằng.
    • (Thể thao) Bàn thắng gỡ hòa: Trong bối cảnh thể thao, đặc biệtbóng đá, từ này dùng để chỉ bàn thắng tác dụng cân bằng tỷ số, đưa hai đội về thế hòa nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une politique égalisatrice des revenus. (Một chính sách san bằng thu nhập.)
    • L'équipe a marqué le but égalisateur à la dernière minute. (Đội bóng đã ghi bàn thắng gỡ hòa ở phút cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "But égalisateur": Cụm danh từ phổ biến trong tiếng Pháp để chỉ "bàn thắng gỡ hòa".
    • Le but égalisateur a été accueilli par les ovations du public. (Bàn thắng gỡ hòa đã được đón nhận bằng những tràng pháo tay của khán giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Égalisateur (tính từ giống đực): cùng nghĩa với "égalisatrice" nhưng dùng cho danh từ giống đực.
    • Un but égalisateur. (Một bàn thắng gỡ hòa.)
  • Égaliser (động từ): Làm cho bằng nhau, san bằng, gỡ hòa.
    • L'équipe a réussi à égaliser dans les arrêts de jeu. (Đội bóng đã thành công trong việc gỡ hòa ở những phút giờ.)
  • Égalité (danh từ): Sự bình đẳng, sự ngang bằng, tỷ số hòa.
    • Le match s'est terminé sur une égalité. (Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nivelatrice (tính từ): tác dụng san bằng, làm cho bằng phẳng.
  • Compensatrice (tính từ): tác dụng bù đắp, cân bằng.
Lưu ý về từ loại
  • "Égalisatrice" là dạng tính từ giống cái. Dạng giống đực của là "égalisateur". Từ này thường đi kèm với danh từ giống cái bổ nghĩa (ví dụ: "action égalisatrice" - hành động san bằng). Trong thể thao, dạng giống đực "but égalisateur" được dùng phổ biến hơn từ "but" (bàn thắng) là danh từ giống đực.
tính từ
  1. làm đều nhau, làm cho ngang nhau
    • but égalisateur
      (thể dục thể thao) bàn thắng làm cho hai bên ngang điểm