électrocoagulation

Học thuật
Thân thiện
électrocoagulation

Le médecin utilise l'électrocoagulation pour arrêter un petit saignement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự điện động: Một kỹ thuật y tế sử dụng dòng điện để làm đông (đông tụ) , thường nhằm mục đích cầm máu, phá hủy các bất thường hoặc loại bỏ khối u.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'électrocoagulation est utilisée pour arrêter un saignement pendant la chirurgie. (Sự điện động được sử dụng để cầm máu trong khi phẫu thuật.)
    • Le médecin a recours à l'électrocoagulation pour traiter cette lésion cutanée. (Bác sĩ sử dụng phương pháp điện động để điều trị tổn thương da này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procéder à une électrocoagulation": tiến hành một thủ thuật điện động.
    • Le chirurgien va procéder à une électrocoagulation des vaisseaux sanguins. (Bác sĩ phẫu thuật sẽ tiến hành điện động các mạch máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Électrocoaguler (động từ): thực hiện điện động.
    • Il faut électrocoaguler cette zone pour éviter une hémorragie. (Cần phải điện động khu vực này để tránh chảy máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Coagulation électrique: sự đông tụ bằng điện (cách diễn đạt khác cùng nghĩa).
électrocoagulation

Le médecin utilise l'électrocoagulation pour arrêter un petit saignement.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự điện động