électrodynamique

Học thuật
Thân thiện
électrodynamique

Une étudiante observe un schéma d'électrodynamique au tableau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Điện động lực học: Một nhánh của vậthọc nghiên cứu về tương tác giữa các dòng điện từ trường, cũng như sự chuyển động của các điện tích trong trường điện từ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về điện động lực học: Mô tả các hiện tượng, nguyên lý, lực hoặc thiết bị liên quan đến điện động lực học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • L'électrodynamique est une théorie fondamentale en physique. (Điện động lực họcmộtthuyết cơ bản trong vật lý.)
    • Il étudie l'électrodynamique quantique. (Anh ấy nghiên cứu điện động lực học lượng tử.)
  • Tính từ:

    • Les forces électrodynamiques sont responsables du mouvement des moteurs électriques. (Các lực điện động lực học chịu trách nhiệm cho chuyển động của động cơ điện.)
    • C'est un phénomène électrodynamique complexe. (Đómột hiện tượng điện động lực học phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Électrodynamique classique": Điện động lực học cổ điển, dựa trên các phương trình của Maxwell, mô tả điện từ trường không tính đến các hiệu ứng lượng tử.
  • "Électrodynamique quantique" (QED): Điện động lực học lượng tử, lý thuyết lượng tử mô tả tương tác giữa ánh sáng vật chất (giữa photon các hạt mang điện như electron).
Biến thể từ gần giống
  • Électrodynamicien/électrodynamicienne (danh từ): Nhà điện động lực học, chuyên gia về điện động lực học.
  • Électromagnétisme (danh từ giống đực): Điện từ học, một lĩnh vực rộng hơn bao gồm cả tĩnh điện học điện động lực học.
  • Électrostatique (danh từ giống cái/tính từ): Tĩnh điện học / thuộc về tĩnh điện học (nghiên cứu các điện tích đứng yên).
Từ đồng nghĩa
  • Théorie de l'électromagnétisme (cụm danh từ): Lý thuyết điện từ học (nghĩa rộng, bao hàm).
  • Physique des champs électromagnétiques (cụm danh từ): Vậtcác trường điện từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ chuyên ngành này)

électrodynamique

Une étudiante observe un schéma d'électrodynamique au tableau.

danh từ giống cái
  1. điện động lực học
tính từ
  1. xem (danh từ giống cái)