électrodynamomètre

Học thuật
Thân thiện
électrodynamomètre

Un technicien utilise un électrodynamomètre pour mesurer un courant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Điện lực kế: Một dụng cụ đo lường dùng để đo lực hoặc -men xoắn dựa trên tương tác điện từ giữa các cuộn dây dòng điện chạy qua.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'électrodynamomètre est un instrument de précision. (Điện lực kếmột dụng cụ đo lường chính xác.)
    • Pour mesurer ce couple, il faut utiliser un électrodynamomètre. (Để đo -men xoắn này, cần phải sử dụng một điện lực kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étalonner un électrodynamomètre": Hiệu chuẩn một điện lực kế.
    • Le laboratoire procède à l'étalonnage de l'électrodynamomètre. (Phòng thí nghiệm tiến hành hiệu chuẩn điện lực kế.)
Biến thể từ gần giống
  • Dynamomètre (n.m): Lực kế (dụng cụ đo lực nói chung, không nhất thiết dùng nguyênđiện).
  • Électrodynamique (n.f): Điện động lực học (ngành vậtnghiên cứu tương tác giữa dòng điện từ trường).
Từ đồng nghĩa
  • Appareil de mesure de couple électromagnétique: Thiết bị đo -men xoắn điện từ.
électrodynamomètre

Un technicien utilise un électrodynamomètre pour mesurer un courant.

danh từ giống đực
  1. điện lực kế