électron-volt

Học thuật
Thân thiện
électron-volt

Un électron-volt est une unité de mesure utilisée en physique des particules.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đơn vị năng lượng: Một đơn vị năng lượng rất nhỏ, được sử dụng chủ yếu trong vậthạt nhân vậthạt. bằng năng lượng một electron thu được khi được tăng tốc qua một hiệu điện thế một vôn trong chân không.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'énergie de liaison de cette particule est de quelques électrons-volts. (Năng lượng liên kết của hạt nàyvài electron-von.)
    • On utilise l'électron-volt pour mesurer l'énergie des particules élémentaires. (Người ta sử dụng electron-von để đo năng lượng của các hạt cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "électron-volt par particule": electron-von trên mỗi hạt, thường dùng để chỉ năng lượng trung bình.

    • L'énergie moyenne du plasma est de 10 keV par particule. (Năng lượng trung bình của plasma là 10 kilô electron-von trên mỗi hạt.)
  • "électron-volt carré": (electron-von) bình phương, một đơn vị đôi khi được sử dụng trong các phép đo vậthạt.

    • La masse au carré est mesurée en électrons-volts carrés. (Khối lượng bình phương được đo bằng (electron-von) bình phương.)
Biến thể từ gần giống
  • eV: Viết tắt phổ biến của "électron-volt".

    • L'énergie est de 1 MeV. (Năng lượng là 1 mega electron-von.)
  • Multiples courants:

    • keV (kilô électron-volt): bằng 1.000 eV.
    • MeV (méga électron-volt): bằng 1.000.000 eV.
    • GeV (giga électron-volt): bằng 1.000.000.000 eV.
    • TeV (téra électron-volt): bằng 1.000.000.000.000 eV.
Từ đồng nghĩa
  • Aucun synonyme exact en français. Trong ngữ cảnh khoa học, đâymột đơn vị tiêu chuẩn không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả là "une unité d'énergie" (một đơn vị năng lượng).
électron-volt

Un électron-volt est une unité de mesure utilisée en physique des particules.

danh từ giống đực
  1. electron-von, điện tử von