élucubrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Thường dùng với nghĩa xấu) Cặm cụi, nặn óc để viết ra hoặc suy nghĩ ra một thứ đó, thườngmột tác phẩm văn học, lý thuyết hoặc kế hoạch phức tạp, nhưng kết quả thường được coi là quá cầu kỳ, rối rắm, thiếu thực tế hoặc giá trị thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a passé des nuits à élucubrer un plan invraisemblable. (Anh ta đã thức nhiều đêm để nặn óc viết ra một kế hoạch không tưởng.)
    • Ce philosophe a élucubré une théorie incompréhensible. (Triết gia đó đã cặm cụi thảo ra mộtthuyết khó hiểu.)
    • Ne perds pas ton temps à élucubrer des scénarios catastrophiques. (Đừng phí thời gian để nặn óc nghĩ ra những kịch bản thảm khốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm hoặc phê phán. Người nói dùng để chỉ ra rằng công việc "élucubrer" là vô ích, quá phức tạp một cách không cần thiết, hoặc cho ra kết quả kỳ quặc.
  • Có thể dùng để chỉ những ý tưởng hoang đường, viển vông.
    • Ce sont des élucubrations d'un esprit dérangé. (Đónhững thứ nặn óc viết ra từ một tâm trí rối loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Une élucubration (danh từ giống cái): Sản phẩm được tạo ra từ việc "élucubrer"; một ý tưởng, văn bản hoặc kế hoạch kỳ quặc, rối rắm khó hiểu.
    • Son dernier livre n'est qu'une suite d'élucubrations. (Cuốn sách mới nhất của ông ta chỉmột chuỗi những thứ nặn óc viết ra vô nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Échafauder (dựng lên, xây dựng) - nhưng thường trung tính hơn.
  • Forger (rèn, tạo ra) - nghĩa rộng, có thể trung tính.
  • Imaginer (tưởng tượng) - trung tính hoặc tích cực.
  • Pondre (nghĩa bóng: đẻ ra, viết ra) - thường mang nghĩa xấu, mỉa mai tương tự.
Từ trái nghĩa
  • Concevoir clairement (nghĩ ra một cách rõ ràng).
  • Écrire simplement (viết một cách đơn giản).
  • Raisonner (suy luận, lý luận một cách hợp lý).
ngoại động từ
  1. (nghĩa xấu) công trình cặm cụi thảo ra, nặn óc viết ra