émancipé

Học thuật
Thân thiện
émancipé

Une jeune femme émancipée choisit sa propre carrière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phóng túng, tự do: Chỉ một người (thườngphụ nữ) lối sống tự do, độc lập, không bị ràng buộc bởi các quy tắc xã hội truyền thống, đặc biệttrong cách ăn mặc, ứng xử quan hệ.
    • Được giải phóng: Có thể chỉ trạng thái được tự do khỏi sự kiểm soát, sự bảo hộ hoặc các ràng buộc pháp lý (như sự giải phóng cho trẻ vị thành niên).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a une allure très émancipée. ( ấyvẻ ngoài rất phóng túng/tự do.)
    • Une femme émancipée du XIXe siècle. (Một người phụ nữ được giải phóng/phóng túng của thế kỷ 19.)
    • À 16 ans, il a été déclaré émancipé par le tribunal. (Năm 16 tuổi, cậu ấy đã được tòa án tuyên bốđược giải phóng (khỏi quyền giám hộ).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une jeune fille émancipée": Một cô gái trẻ lối sống tự do, hiện đại, không theo những khuôn mẫu .

    • Elle représente la jeune fille émancipée des années 1920. ( ấy đại diện cho hình ảnh cô gái trẻ phóng túng của những năm 1920.)
  • Être émancipé de... : Được giải phóng khỏi điều đó (sự áp bức, sự lệ thuộc).

    • Un peuple émancipé de la colonisation. (Một dân tộc được giải phóng khỏi chế độ thực dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Émanciper (động từ): Giải phóng, cho tự do.

    • Émanciper les esclaves. (Giải phóng nô lệ.)
  • Émancipation (danh từ): Sự giải phóng, sự tự do.

    • L'émancipation des femmes. (Sự giải phóng phụ nữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Libéré(e): Được giải phóng, tự do.
  • Affranchi(e): Được giải phóng (khỏi sự nô lệ, lệ thuộc).
  • Indépendant(e): Độc lập.
Từ trái nghĩa
  • Soumis(e): Phục tùng, khuất phục.
  • Conventionnel(le): Theo quy ước, theo lối mòn.
  • Dépendant(e): Lệ thuộc, phụ thuộc.
émancipé

Une jeune femme émancipée choisit sa propre carrière.

tính từ
  1. (thân mật) phóng túng

Từ chứa "émancipé"