émergent

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đang nổi lên, đang xuất hiện: Dùng để mô tả một cái gì đó mới mẻ, đang trong quá trình phát triển trở nên quan trọng hoặc dễ thấy hơn.
    • (Vật lý) ra: Trong vật lý, đặc biệtquang học, dùng để mô tả tia sáng đi ra khỏi một môi trường.
    • Nhô lên: (Nghĩa ít dùng) Chỉ vật thể nhô lên khỏi bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les pays émergents ont une économie en forte croissance. (Các quốc gia đang nổi lên nền kinh tế tăng trưởng mạnh.)
    • C'est une technologie émergente dans le domaine de la santé. (Đómột công nghệ đang nổi lên trong lĩnh vực y tế.)
    • L'angle du rayon émergent dépend de l'indice de réfraction. (Góc của tia sáng ra phụ thuộc vào chiết suất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pays émergent": quốc gia đang nổi, quốc gia mới nổi. Đâythuật ngữ kinh tế phổ biến.

    • Le Brésil est considéré comme un pays émergent important. (Brazil được coi là một quốc gia đang nổi quan trọng.)
  • "Marché émergent": thị trường mới nổi.

    • Les entreprises investissent massivement dans les marchés émergents. (Các doanh nghiệp đầu mạnh mẽ vào các thị trường mới nổi.)
  • "Talent émergent": tài năng trẻ, tài năng mới nổi.

    • Ce festival met en avant les talents émergents du cinéma. (Lễ hội này tôn vinh các tài năng mới nổi của điện ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Émerger (động từ): nổi lên, xuất hiện, ra.

    • De nouvelles idées émergent de la discussion. (Những ý tưởng mới nổi lên từ cuộc thảo luận.)
  • Émergence (danh từ): sự nổi lên, sự xuất hiện.

    • L'émergence de nouvelles maladies est un défi mondial. (Sự xuất hiện của các bệnh mớimột thách thức toàn cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Naissant: đang sinh ra, đang hình thành.
  • Montant: đang lên, đang tăng.
  • Nouveau: mới.
Từ trái nghĩa
  • Déclinant: đang suy tàn, đang đi xuống.
  • Établi: đã được thiết lập, đã ổn định.
  • Ancien: , xưa.
tính từ
    • Rayons émergents
      tia ló
  1. (Année émergente) năm bắt đầu (một kỷ nguyên)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhô lên
    • Rocher émergent
      mỏm đá nhô lên