énormité

danh từ giống cái
  1. tính kếch xù; sự to lớn
    • L'énormité de la baleine
      sự to lớn của cá ông
  2. tính quá đáng
    • L'énormité d'une faute
      tính quá đáng của một lỗi lầm
  3. điều quá đáng
    • Dire des énormités
      nói những điều quá đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

énormité
L'énormité de la baleine bleue est impressionnante.