épaississeur

Học thuật
Thân thiện
épaississeur

Un épaississeur sépare les solides des liquides dans une usine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy , thiết bị làm đặc: Một thiết bị công nghiệp hoặc hóa học dùng để làm tăng độ đặc, độ dày hoặc nồng độ của một chất lỏng bằng cách loại bỏ một phần chất lỏng (thườngnước) hoặc cho phép các hạt rắn lắng xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'usine utilise un épaississeur pour traiter les boues résiduaires. (Nhà máy sử dụng một máy để xửbùn thải.)
    • Le procédé de concentration du minerai nécessite un épaississeur efficace. (Quy trình làm giàu quặng cần một thiết bị làm đặc hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "épaississeur à raclage": máy cào gạt (một loại thiết bị làm đặc sử dụng cơ cấu cào để thu gom chất rắn đã lắng).
    • Pour cette boue abrasive, un épaississeur à raclage est recommandé. (Đối với loại bùn mài mòn này, một máy cào gạt được khuyến nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Épaissir (động từ): làm đặc, làm dày lên; trở nên đặc, dày lên.

    • Épaissir la sauce avec de la farine. (Làm đặc nước sốt với bột .)
  • Épaississant (danh từ giống đực): chất làm đặc.

    • L'amidon est utilisé comme épaississant en cuisine. (Tinh bột được dùng làm chất làm đặc trong nấu ăn.)
  • Épaississement (danh từ giống đực): sự làm đặc, sự dày lên.

    • L'épaississement du béton prend plusieurs heures. (Quá trình đông đặc của tông mất nhiều giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Concentrateur (danh từ giống đực): máy làm đặc, máy cô đặc (thường dùng trong luyện kim, khai khoáng).
  • Déshydrateur (danh từ giống đực): máy khử nước, máy làm khô (nhấn mạnh vào việc loại bỏ nước).
épaississeur

Un épaississeur sépare les solides des liquides dans une usine.

danh từ giống đực
  1. máy