éparpiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Rải rác, làm tung tóe: Hành động làm cho các vật nhỏ, nhiều thường giống nhau phân tán ra nhiều nơi một cách không tập trung.
    • Phân tán: (Nghĩa bóng) Làm cho một thứ vốn tập trung trở nên chia nhỏ, không còn tập trung vào một điểm.
    • Tiêu phung phí: (Nghĩa bóng, thường dùng với tiền bạc, tài nguyên) Sử dụng một cách lãng phí, không chủ đích rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã rải hạt cho chim ăn.)
  • (Gió đã làm tung tóe tất cả giấy tờ trên sàn.)
  • (Hãy tránh phân tán nỗ lực của bạn vào quá nhiều dự án.)
  • (Anh ta đã tiêu phung phí toàn bộ gia tài của mình trong một thời gian ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'éparpiller" (tự động từ): Tự phân tán, tự chia nhỏ (sự chú ý, năng lượng).
    • Elle s'éparpille trop, elle devrait se concentrer sur une tâche à la fois. ( ấy tự phân tán quá nhiều, ấy nên tập trung vào một nhiệm vụ tại một thời điểm.)
  • "éparpillé(e)" (tính từ): Ở trạng thái bị rải rác, phân tán.
    • Ses affaires sont éparpillées dans toute la maison. (Đồ đạc của anh ấy bị vứt rải rác khắp nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Disperser (v): Phân tán, giải tán (thường chủ ý, mạnh mẽ hơn, dùng cho đám đông, ánh sáng).
  • Répandre (v): Rải, trải ra, lan tỏa (có thể dùng cho chất lỏng, mùi hương, tin đồn).
  • Disséminer (v): Gieo rắc, phổ biến (thường dùng cho hạt giống, ý tưởng, thông tin).
Từ đồng nghĩa
  • Répandre: rải, lan tỏa.
  • Disperser: phân tán.
  • Dissiper: làm tiêu tan, phung phí (tiền bạc, năng lượng).
Từ trái nghĩa
  • Rassembler: tập hợp, thu gom lại.
  • Concentrer: tập trung.
  • Économiser: tiết kiệm (tiền bạc).
Thành ngữ liên quan
  • Éparpiller son argent par les fenêtres: (Nghĩa đen: Ném tiền qua cửa sổ) Tiêu tiền một cách phung phí, vô ích.
    • Acheter cette voiture de luxe, c'est éparpiller son argent par les fenêtres. (Mua chiếc xe sang trọng đó chẳng khác nào ném tiền qua cửa sổ.)
ngoại động từ
  1. rải rác, làm tung tóe
    • éparpiller des fleurs
      rải rắc hoa
  2. rải
    • éparpiller des troupes de long de la frontière
      rải quân đội dọc biên giới
  3. (nghĩa bóng) phân tán
    • éparpiller son attention
      phân tán sự chú ý
    • éparpiller l'argent
      tiêu tiền phung phí; ném tiền qua cửa sổ