épendyme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Màng ống nội tủy: Lớp biểu mô mỏng lót mặt trong của các não thất trong não ống trung tâm của tủy sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'épendyme tapisse les ventricules cérébraux. (Màng ống nội tủy lót các não thất của não.)
    • Des cellules spécialisées constituent l'épendyme. (Các tế bào chuyên biệt cấu tạo nên màng ống nội tủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cellule épendymaire": Tế bào màng ống nội tủy, chỉ các tế bào biểu mô chuyên biệt tạo nên lớp màng này.
    • Les cellules épendymaires facilitent la circulation du liquide céphalo-rachidien. (Các tế bào màng ống nội tủy tạo điều kiện cho dịch não tủy lưu thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Épendymaire (tính từ): thuộc về màng ống nội tủy.
    • Une tumeur épendymaire. (Một khối u xuất phát từ màng ống nội tủy.)
  • Épendymocyte (danh từ giống đực): tế bào màng ống nội tủy (từ đồng nghĩa với "cellule épendymaire").
  • Épendymite (danh từ giống cái): viêm màng ống nội tủy.
Từ đồng nghĩa
  • Épithélium des ventricules cérébraux: Biểu mô của các não thất não (cách mô tả chức năng vị trí).
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) màng ống nội tủy