éphèbe

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tráng niên (cổ Hy Lạp): Từ dùng để chỉ một thanh niên trong độ tuổi từ 18 đến 20 ở Hy Lạp cổ đại, đang trải qua giai đoạn huấn luyện quân sự công dân bắt buộc trước khi trở thành công dân chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'éphèbe suivait un entraînement militaire rigoureux. (Người tráng niên phải trải qua một khóa huấn luyện quân sự nghiêm ngặt.)
    • Dans la cité d'Athènes, le statut d'éphèbe durait deux ans. (Trong thành bang Athens, tư cách tráng niên kéo dài hai năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Statut d'éphèbe": Tư cách tráng niên, giai đoạn đào tạo công dân.

    • Le statut d'éphèbe marquait le passage à l'âge adulte. (Tư cách tráng niên đánh dấu sự chuyển tiếp sang tuổi trưởng thành.)
  • "Corps des éphèbes": Đội ngũ/đoàn thể các tráng niên.

    • Le corps des éphèbes participait à la défense de la cité. (Đoàn thể các tráng niên tham gia vào việc phòng thủ thành bang.)
Biến thể từ gần giống
  • Éphébie (n.f): Giai đoạn tráng niên, thời kỳ huấn luyện của các .
    • L'éphébie était une institution importante de la démocratie athénienne. (Thời kỳ tráng niênmột thể chế quan trọng của nền dân chủ Athens.)
Từ đồng nghĩa
  • Jeune homme (n.m): Thanh niên (nghĩa chung, không mang tính lịch sử đặc thù).
  • Adolescent (n.m): Thiếu niên, thanh thiếu niên (thường chỉ độ tuổi nhỏ hơn).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ éphèbe chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, học thuật hoặc khi nói về nghệ thuật Hy Lạp cổ đại để mô tả các bức tượng thanh niên lý tưởng hóa.
  • Trong tiếng Pháp hiện đại, từ này đôi khi được dùng một cách văn chương hoặc mỉa mai để chỉ một chàng trai trẻ đẹp.
    • Ce jeune acteur a le profil d'un éphèbe grec. (Nam diễn viên trẻ này đường nét như một tráng niên Hy Lạp.)
danh từ giống đực
  1. (sử học) tráng niên (cổ Hy Lạp)

Từ gần giống