épigraphie

Học thuật
Thân thiện
épigraphie

Une étudiante examine une inscription ancienne en cours d'épigraphie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa nghiên cứu văn khắc: Một ngành khoa học phụ trợ của lịch sử khảo cổ học, chuyên nghiên cứu, giải mã phân tích các văn bản được khắc trên các chất liệu cứng như đá, kim loại, gốm sứ, gỗ, v.v.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'épigraphie est essentielle pour comprendre les civilisations antiques. (Khoa nghiên cứu văn khắcthiết yếu để hiểu các nền văn minh cổ đại.)
    • Il est spécialisé en épigraphie grecque. (Anh ấy chuyên về khoa nghiên cứu văn khắc Hy Lạp.)
    • Cette découverte est d'un grand intérêt pour l'épigraphie. (Khám phá nàyý nghĩa rất lớn đối với ngành nghiên cứu văn khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Épigraphie latine/médiévale": Ngành nghiên cứu văn khắc La /Trung Cổ.

    • Son ouvrage fait autorité dans le domaine de l'épigraphie latine. (Tác phẩm của ông ấy thẩm quyền trong lĩnh vực nghiên cứu văn khắc La .)
  • "Épigraphie funéraire": Nghiên cứu các văn bản khắc trên bia mộ.

    • L'épigraphie funéraire nous renseigne sur les coutumes de l'époque. (Nghiên cứu văn khắc trên bia mộ cung cấp cho chúng ta thông tin về phong tục thời đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Épigraphique (tính từ): thuộc về khoa nghiên cứu văn khắc.

    • Une inscription épigraphique. (Một văn bản khắc thuộc phạm vi nghiên cứu của ngành văn khắc.)
  • Épigraphiste (danh từ): nhà nghiên cứu văn khắc, chuyên gia về văn khắc học.

    • Les épigraphistes ont déchiffré la stèle. (Các nhà nghiên cứu văn khắc đã giải mã tấm bia.)
Từ đồng nghĩa
  • Science des inscriptions: khoa học về văn bản khắc (cách giải thích nghĩa đen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách riêng biệt)

épigraphie

Une étudiante examine une inscription ancienne en cours d'épigraphie.

danh từ giống cái
  1. khoa nghiên cứu văn khắc

Từ gần giống