épinceler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhổ bỏ gai, gỡ gai: Hành động loại bỏ gai hoặc các phần nhọn, cứng tương tự ra khỏi một vật đó, thườngthực vật.
    • Tỉa, gỡ (sợi, chỉ...): Hành động nhẹ nhàng tách hoặc loại bỏ các sợi rối, sợi thừa ra khỏi một vật liệu như vải, len hoặc chỉ.
Ví dụ sử dụng
  • (Phải nhổ bỏ gai trên các cành hoa hồng trước khi làm một hoa.)
  • ( ấy cẩn thận gỡ các sợi rối trong len để chuẩn bị cho việc kéo sợi.)
  • (Sau khi thu hoạch, các nông dân nhổ bỏ gai của cây kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ việc "gỡ rối" hoặc làm cho một vấn đề trở nên rõ ràng, mượt mà hơn bằng cách loại bỏ những chi tiết phức tạp, rắc rối không cần thiết.
    • Le détective a épinceler tous les témoignages contradictoires. (Viên thám tử phải gỡ rối tất cả các lời khai mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Épinceter (ngoại động từ): Một biến thể cách viết khác của "épinceler", cùng nghĩa.
  • Épincetage (danh từ từ gốc): Hành động nhổ gai, gỡ sợi.
  • Épine (danh từ gốc): Cái gai, ngòi.
  • Dépiauter (động từ): Lột vỏ, bóc vỏ (thường cho trái cây, rau củ). Khác với "épinceler" tập trung vào lớp vỏ bên ngoài hơn là các phần nhọn nhỏ.
  • Égrener (động từ): Tẽ hạt, tuốt hạt (như ngô, lúa). Khác với "épinceler" tập trung vào hạt.
Từ đồng nghĩa
  • Désépiner: Nhổ gai (từ này nhấn mạnh cụ thể vào việc loại bỏ gai).
  • Débarrasser des épines: Loại bỏ gai (cụm từ mô tả).
  • Démêler: Gỡ rối, chải (thường dùng cho tóc hoặc chỉ, gần nghĩa với cách dùng thứ hai của "épinceler").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được ghi nhận phổ biến cho từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

ngoại động từ
  1. như épinceter