épiscopal

Học thuật
Thân thiện
épiscopal

L'évêque porte une croix épiscopale lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) giám mục: Chỉ những liên quan đến chức vụ, quyền hạn, hoặc đặc điểm của một giám mục.
    • Thuộc về Giáo hội Giám mục (Anh giáo): Chỉ những liên quan đến hệ phái Tin Lành Anh giáo (Église épiscopale), đặc biệt là ở Hoa Kỳ hoặc Scotland.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La dignité épiscopale est une charge importante. (Chức giám mụcmột trọng trách quan trọng.)
    • Il porte l'anneau épiscopal. (Ông ấy đeo chiếc nhẫn giám mục.)
    • Cette église suit la tradition épiscopale. (Nhà thờ này theo truyền thống Anh giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Palais épiscopal": Dinh giám mục, nơicủa giámmục.
    • Le palais épiscopal se trouve à côté de la cathédrale. (Dinh giám mục nằm cạnh nhà thờ chính tòa.)
  • "Église épiscopale": Giáo hội Giám mục (tên gọi của Anh giáomột số quốc gia như Hoa Kỳ).
    • L'Église épiscopale des États-Unis est une province de la Communion anglicane. (Giáo hội Giám mục Hoa Kỳ là một giáo tỉnh của Hiệp thông Anh giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Épiscopat (danh từ giống đực): Chức giám mục, nhiệm kỳ của một giám mục.
    • Son épiscopat a duré vingt ans. (Nhiệm kỳ giám mục của ngài đã kéo dài hai mươi năm.)
  • Évêque (danh từ giống đực): Giám mục (từ thông dụng nhất).
    • L'évêque de Paris. (Giám mục Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Pontifical (adj): (Thuộc) giám mục, (thuộc) giáo hoàng (mang tính trang trọng, thường dùng trong nghi lễ).
  • Anglican (adj): (Thuộc) Anh giáo (nghĩa liên quan đến giáo hội).
Thành ngữ liên quan
  • "Être revêtu de la dignité épiscopale": Được phong chức giám mục (cách nói trang trọng).
    • Il a été revêtu de la dignité épiscopale l'année dernière. (Ngài đã được phong chức giám mục vào năm ngoái.)
épiscopal

L'évêque porte une croix épiscopale lors de la cérémonie.

tính từ
  1. (thuộc) giám mục
    • Dignité épiscopale
      chức giám mục
    • l'église épiscopale
      giáo hội Tân giáo
danh từ giống đực
  1. người trong giáo hội Tân giáo

Từ chứa "épiscopal"