épitoge

Học thuật
Thân thiện
épitoge

L'avocat porte une épitoge noire sur sa robe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dải choàng vai: Một dải vải dài, thường bằng lụa đen, được đeo trên vai buông thõng xuống, là một phần của trang phục nghi lễ truyền thống dành cho một số nghề nghiệp nhất địnhPháp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'avocat a ajusté son épitoge avant de prononcer son plaidoyer. (Luật sư chỉnh lại dải choàng vai của mình trước khi trình bày lời biện hộ.)
    • L'épitoge est un élément distinctif de la robe universitaire des professeurs. (Dải choàng vaimột yếu tố đặc trưng của áo thụng đại học của các giáo sư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Porter l'épitoge": đeo dải choàng vai (trong các nghi lễ trang trọng).
    • Les nouveaux docteurs portent l'épitoge lors de la cérémonie de remise des diplômes. (Các tân tiếnđeo dải choàng vai trong buổi lễ trao bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Épitoque (danh từ giống cái, cổ): Cách viết của "épitoge".
  • Robe (danh từ giống cái): Áo choàng, áo thụng (thường được mặc cùng với ).
  • Écharpe (danh từ giống cái): Khăn choàng, đai (một phụ kiện trang phục khác, rộng hơn thườngcông dụng khác với ).
Từ đồng nghĩa
  • Bande d'épaule: dải đeo vai (cách giải thích chức năng, không phải từ chuyên môn).
  • Écharpe académique: khăn choàng học thuật (một thuật ngữ chung hơn, có thể chỉ các loại khăn choàng khác nhau).
Thành ngữ liên quan
  • Sous l'épitoge: dưới dải choàng vai (mang tính biểu tượng, chỉ sự uy tín trách nhiệm của chức vụ).
    • Il parle sous l'épitoge de sa fonction de doyen. (Ông ấy phát biểu dưới danh nghĩa uy tín của chức vụ viện trưởng.)
épitoge

L'avocat porte une épitoge noire sur sa robe.

danh từ giống cái
  1. dải choàng vai (của luật sư, giáo sư)