équiangle

Học thuật
Thân thiện
équiangle

Un triangle équiangle a trois angles de 60 degrés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) Đều góc, đẳng giác: Dùng để mô tả một hình học tất cả các góc bên trong bằng nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un triangle équiangle est aussi équilatéral. (Một tam giác đều góc cũngtam giác đều.)
    • Cette figure géométrique est équiangle. (Hình học nàyhình đẳng giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Polygone équiangle": Đa giác đều góc.
    • Un carré est un polygone équiangle. (Hình vuôngmột đa giác đều góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Équilatéral (adj): Đều cạnh (trong hình học).
  • Régulier (adj): Đều (có thể chỉ cả cạnh góc).
Từ đồng nghĩa
  • Isogone (adj): Đẳng giác (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn trong toán học).
équiangle

Un triangle équiangle a trois angles de 60 degrés.

tính từ
  1. (toán học) đều góc, đẳng giác