érectile

Học thuật
Thân thiện
érectile

Un homme observe un tissu érectile dans un manuel d'anatomie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng cương cứng: Dùng để mô tả một hoặc bộ phận cơ thể (thường là ở động vật có vú, đặc biệtnam giới) có thể trở nên cứng dựng đứng lên do sự gia tăng lưu lượng máu.
    • Thuộc về sự cương cứng: Liên quan đến hiện tượng cương cứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le pénis est un organe érectile. (Dương vậtmột cơ quan khả năng cương cứng.)
    • Les tissus érectiles sont riches en vaisseaux sanguins. (Các cương chứa nhiều mạch máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dysfonction érectile": Rối loạn cương dương, một tình trạng y tế khi không thể đạt được hoặc duy trì sự cương cứng đủ cho quan hệ tình dục.
    • Le stress peut causer une dysfonction érectile temporaire. (Căng thẳng có thể gây ra rối loạn cương dương tạm thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Érection (danh từ giống cái): Sự cương cứng, trạng thái cương cứng.
    • L'érection est un processus physiologique complexe. (Sự cương cứngmột quá trình sinhphức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Cavernoux (tính từ): cấu trúc hang, thường dùng để mô tả cương (ví dụ: ).
  • Vasocongestif (tính từ): Liên quan đến sự sung huyết mạch máu, cơ chế chính gây ra hiện tượng cương.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un problème érectile: Gặp vấn đề về cương cứng. (Cụm từ này mô tả chung các khó khăn liên quan đến chức năng cương.)
    • Il consulte un médecin car il a un problème érectile. (Anh ấy đi khám bác sĩ gặp vấn đề về cương cứng.)
érectile

Un homme observe un tissu érectile dans un manuel d'anatomie.

tính từ
  1. (sinh vật học) cương cứng
    • Tissu érectile
      cương