érosif

Học thuật
Thân thiện
érosif

Le vent et la pluie sont des agents érosifs qui modèlent les paysages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xói mòn, tính ăn mòn: "Érosif" mô tả một tác nhân, quá trình hoặc sức mạnh khả năng làm mòn, phá hủy hoặc làm biến dạng dần dần một bề mặt hoặc vật chất thông qua tác động vật lý hoặc hóa học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le vent et la pluie sont des forces érosives puissantes. (Gió mưanhững lực xói mòn mạnh mẽ.)
    • L'action érosive des vagues a sculpté la falaise. (Tác động xói mòn của sóng đã tạc nên vách đá.)
    • Ce produit chimique a un effet érosif sur le métal. (Hóa chất này tác dụng ăn mòn lên kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pouvoir érosif": sức mạnh/khả năng xói mòn.

    • Le pouvoir érosif d'un glacier est immense. (Sức mạnh xói mòn của một sông băngrất lớn.)
  • "Processus érosif": quá trình xói mòn.

    • L'érosion des sols est un processus érosif naturel accéléré par l'agriculture. (Sự xói mòn đấtmột quá trình xói mòn tự nhiên bị đẩy nhanh bởi nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Érosion (danh từ): sự xói mòn.

    • L'érosion côtière est un problème sérieux. (Sự xói mòn bờ biểnmột vấn đề nghiêm trọng.)
  • Éroder (động từ): làm xói mòn, ăn mòn.

    • La rivière a érodé les berges au fil des siècles. (Dòng sông đã xói mòn các bờ sông qua nhiều thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Corrosif: tính ăn mòn (thường dùng trong hóa học).
  • Dégradant: làm suy giảm, làm hư hại.
Từ trái nghĩa
  • Constructif: tính xây dựng.
  • Déposant: tính lắng đọng, bồi đắp.
érosif

Le vent et la pluie sont des agents érosifs qui modèlent les paysages.

tính từ
  1. xói mòn
    • Agent érosif
      tác nhân xói mòn