érubescence

Học thuật
Thân thiện
érubescence

La jeune fille a une érubescence sur les joues après avoir couru.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đỏ ra, sự ửng đỏ: Chỉ hiện tượng da hoặc bề mặt của một vật trở nên màu đỏ, thường là do xúc động, hổ thẹn, nhiệt độ hoặc một phản ứng sinhnào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'érubescence de ses joues trahissait son embarras. (Sự ửng đỏ trên ấy đã tố cáo sự bối rối của mình.)
    • L'érubescence de la peau est un symptôme courant de cette réaction. (Sự đỏ damột triệu chứng phổ biến của phản ứng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Érubescence soudaine": Sự ửng đỏ đột ngột.
    • Une érubescence soudaine lui monta au visage. (Một vết đỏ bất ngờ ửng lên trên khuôn mặt anh ta.)
  • "Érubescence de pudeur": Sự đỏ mặt hổ thẹn, e lệ.
    • Elle baissa les yeux avec une légère érubescence de pudeur. ( ấy cúi mắt xuống với một chút đỏ mặt e thẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Érubescent, -ente (tính từ): màu đỏ, đang ửng đỏ.
    • Des joues érubescentes. (Đôi ửng đỏ.)
  • Rougeur (danh từ giống cái): Vết đỏ, sự đỏ (nghĩa rộng thông dụng hơn, có thể chỉ mẩn đỏ, viêm đỏ).
  • Fluxion (danh từ giống cái): Sự sung huyết, sự đỏ ửng (thường dùng trong y học).
Từ đồng nghĩa
  • Rougissement: Sự đỏ lên, sự thẹn đỏ (thường chỉ do xúc động).
  • Honte (trong ngữ cảnh): Sự xấu hổ (có thể gây ra érubescence).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Sự thay đổi trạng thái thường được diễn đạt bằng động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn chương để mô tả.)

érubescence

La jeune fille a une érubescence sur les joues après avoir couru.

danh từ giống cái
  1. sự đỏ ra, sự ửng đỏ