éthiopien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc về) Ê-ti-ô-pi: Từ dùng để mô tả những gì có nguồn gốc, liên quan đến đất nước, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của Ê-ti-ô-pi (Ethiopia).
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La cuisine éthiopienne est très épicée. (Ẩm thực Ê-ti-ô-pi rất cay.)
- Il étudie l'histoire éthiopienne. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử Ê-ti-ô-pi.)
- C'est un artiste éthiopien renommé. (Đó là một nghệ sĩ Ê-ti-ô-pi nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Langue éthiopienne": Ngôn ngữ Ê-ti-ô-pi. Cụm từ này thường chỉ ngôn ngữ chính thức của Ethiopia (tiếng Amharic) hoặc nhóm ngôn ngữ Semitic được sử dụng trong khu vực.
- La langue éthiopienne officielle est l'amharique. (Ngôn ngữ Ê-ti-ô-pi chính thức là tiếng Amharic.)
Biến thể và từ gần giống
Éthiopienne (adj, f): Dạng tính từ giống cái số ít của "éthiopien".
- Une tradition éthiopienne. (Một truyền thống Ê-ti-ô-pi.)
Éthiopiens (adj, mpl): Dạng tính từ giống đực số nhiều.
Éthiopiennes (adj, fpl): Dạng tính từ giống cái số nhiều.
Éthiopie (n.f): Danh từ chỉ quốc gia Ethiopia.
Từ đồng nghĩa
- D'Éthiopie: (Của) Ê-ti-ô-pi. Cách diễn đạt tương đương, thường dùng sau danh từ.
- Un café d'Éthiopie. (Một loại cà phê từ Ê-ti-ô-pi.)
Lưu ý
- Từ "éthiopien" viết hoa (Éthiopien) khi nó là danh từ chỉ người (một người đàn ông Ê-ti-ô-pi).
- Un Éthiopien (Một người đàn ông Ê-ti-ô-pi).
- Une Éthiopienne (Một người phụ nữ Ê-ti-ô-pi).
tính từ
- (thuộc) Ê-ti-ô-pi
- Langue éthiopiennengôn ngữ Ê-ti-ô-pi