étranglement

danh từ giống đực
  1. sự bóp cổ, sự chẹt cổ, sự thắt cổ
    • étranglement d'un condamné
      sự thắt cổ một tội nhân
  2. (y học) sự thắt nghẹt
  3. chỗ thắt; eo
    • étranglement entre le thorax et l'abdomen d'un insecte
      chỗ thắt giữa ngực bụng sâu bọ
    • étranglement d'une vallée
      chỗ eo của một thung lũng
  4. (nghĩa bóng) sự bóp nghẹt
    • étranglement des libertés
      sự bót nghẹt tự do

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa