étésien

Học thuật
Thân thiện
étésien

Un vent étésien rafraîchit l'air sur la côte en été.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) gió mùa: Từ này chủ yếu được dùng trong cụm "vents étésiens" để chỉ một loại gió theo mùa, đặc biệtgió bắc thổi vào mùa hèkhu vực phía đông Địa Trung Hải.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les marins redoutent parfois les vents étésiens en Méditerranée orientale. (Các thủy thủ đôi khi e ngại những cơn gió mùa hè ở phía đông Địa Trung Hải.)
    • La navigation est influencée par le régime étésien. (Việc hàng hải chịu ảnh hưởng bởi chế độ gió mùa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Période étésienne": thời kỳ gió mùathổi.
    • La période étésienne apporte un air plus frais sur les côtes. (Thời kỳ gió mùamang lại không khí mát mẻ hơn cho các vùng duyên hải.)
Biến thể từ gần giống
  • Étésienne (dạng giống cái của tính từ): thuộc về gió mùa hè.
    • Une brise étésienne (Một làn gió nhẹ mùa hè)
Từ đồng nghĩa
  • Meltem (danh từ): tên gọi phổ biến cho loại gió bắc mùa hè nàyThổ Nhĩ Kỳ Hy Lạp.
  • Vents de nord-est d'été (cụm danh từ): gió đông bắc mùa hè (cách giải thích nghĩa đen).
étésien

Un vent étésien rafraîchit l'air sur la côte en été.

tính từ
  1. (Vents étésiens) gió bắc mùa hè (ở miền Đông Địa Trung Hải)