évagination

Học thuật
Thân thiện
évagination

L'évagination d'un diverticule intestinal est visible sur la radiographie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự nhô ra, sự lòi ra: Chỉ hành động hoặc hiện tượng một bộ phận, cấu trúc (thườngmột ống hoặc túi) bị đẩy ra ngoài hoặc lộn ra ngoài so với vị trí bình thường của .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'évagination de l'intestin est une complication rare. (Sự lòi ra của ruộtmột biến chứng hiếm gặp.)
    • Les chercheurs ont observé l'évagination de la membrane cellulaire. (Các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy sự nhô ra của màng tế bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học phát triển: Thuật ngữ này có thể được dùng để mô tả quá trình hình thành các cấu trúc trong quá trình phát triển phôi thai, khi một lớp tế bào lõm vào trong hoặc lồi ra ngoài.
    • L'évagination de l'ectoderme contribue à la formation du tube neural. (Sự lồi ra của lớp ngoại góp phần vào sự hình thành ống thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Évaginer (động từ): Làm cho lòi ra, làm cho nhô ra.

    • Le processus peut évaginer la paroi du kyste. (Quá trình này có thể làm lòi ra thành của nang.)
  • Invagination (danh từ giống cái): Sự lõm vào, sự lộn ngược vào trong (nghĩa trái ngược).

    • L'invagination intestinale est une urgence médicale. (Sự lồng ruộtmột cấp cứu y tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Sortie (danh từ giống cái): Sự thoát ra, sự nhô ra (nghĩa chung, không chuyên môn).
  • Prolapsus (danh từ giống đực): Sự sa, sự lòi (thường dùng trong y học cho cơ quan).
Lưu ý sử dụng
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, sinh học hoặc giải phẫu học.
  • mô tả một hiện tượng hoặc trạng thái bệnh lý/ sinhcụ thể, không dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
évagination

L'évagination d'un diverticule intestinal est visible sur la radiographie.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự nhô ra, sự lòi ra