évangéliste

Học thuật
Thân thiện
évangéliste

Un évangéliste parle à un petit groupe de personnes dans un parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người soạn Phúc Âm: Chỉ một trong bốn tác giả (Matthew, Mark, Luke, John) đã viết các sách Phúc Âm trong Tân Ước.
    • Mục sư đạo Tin Lành: Chỉ một nhà truyền đạo hoặc mục sư thuộc hệ phái Tin Lành, đặc biệt nhấn mạnh vào việc rao giảng Phúc Âm.
    • Người tuyên truyền: Chỉ một người nhiệt thành truyền bá một học thuyết, ý tưởng hoặc niềm tin nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Saint Marc est l'un des quatre évangélistes. (Thánh Máccô là một trong bốn vị thánh soạn Phúc Âm.)
    • Un évangéliste américain a prêché dans la ville. (Một mục sư Tin Lành người Mỹ đã thuyết giảng trong thành phố.)
    • Il se comporte comme un évangéliste de la technologie. (Anh ấy cư xử như một người tuyên truyền cho công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire l'évangéliste de...": Tự đặt mình vào vai trò người tuyên truyền nhiệt thành cho một điều đó.
    • Il se fait l'évangéliste d'une nouvelle méthode de gestion. (Ông ấy tự làm người tuyên truyền cho một phương pháp quảnmới.)
Biến thể từ gần giống
  • Évangélique (adj): (thuộc về) Phúc Âm, hoặc (thuộc về) đạo Tin Lành.
    • Une église évangélique. (Một nhà thờ Tin Lành.)
  • Évangéliser (v): Rao giảng Phúc Âm, truyền bá đức tin.
    • Ils sont partis évangéliser dans des régions lointaines. (Họ đã đi rao giảng Phúc Âmnhững vùng xa xôi.)
  • Évangile (nm): Phúc Âm, sách Phúc Âm.
    • Lire l'Évangile selon Saint Jean. (Đọc Phúc Âm theo Thánh Gioan.)
Từ đồng nghĩa
  • Prédicateur (nm): Người thuyết giảng, nhà truyền đạo.
  • Apôtre (nm): Sứ đồ, người nhiệt thành truyền bá (một ý tưởng).
  • Missionnaire (nm): Nhà truyền giáo.
Thành ngữ liên quan
  • Être l'évangéliste de sa propre cause: Là người tuyên truyền nhiệt thành cho chínhtưởng của mình.
    • En défendant ce projet, il est l'évangéliste de sa propre cause. (Khi bảo vệ dự án này, anh tangười tuyên truyền cho chínhtưởng của mình.)
évangéliste

Un évangéliste parle à un petit groupe de personnes dans un parc.

danh từ
  1. người soạn phúc âm
  2. mục sư đạo Tin lành
  3. người tuyên truyền
    • Se faire l'évangéliste d'une doctrine
      tự làm người tuyên truyền một học thuyết