ùn

ùn

Rác ùn đầy sân sau trận mưa lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dồn lại, tích tụ thành đống lớn: "ùn" chỉ hiện tượng các vật thể (thường rác, bụi, tuyết, hoặc chất lỏng đặc) tập trung lại với nhau, tạo thành khối hoặc đống, gây cản trở hoặc khó chịu.
    • Tắc nghẽn, ngừng trệ: "ùn" cũng được dùng để mô tả tình trạng giao thông, công việc hoặc quy trình bị chậm lại do sự dồnquá nhiều.
  2. Tính từ (trong một số ngữ cảnh):

    • Đông đúc, chật cứng: "ùn" có thể chỉ sự tập trung dày đặc của người hoặc vật, khiến không gian trở nên chật chội, khó di chuyển.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Rác ùn đầy sân. (Rác tích tụ thành đống lớn khắp sân.)
    • Xe cộ ùn lại tai nạn. (Xe cộ bị tắc nghẽn, không thể di chuyển do tai nạn.)
    • Công việc ùn lên quá nhiều hồ sơ. (Công việc bị dồn ứ, chậm tiến độ quá nhiều giấy tờ.)
  • Tính từ (hiếm dùng):

    • Đường phố ùn người xem hội. (Đường phố chật cứng, đông đúc người xem hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ùn tắc": tình trạng tắc nghẽn, thường dùng trong giao thông hoặc quy trình.

    • Ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm vấn đề nan giải. (Tắc nghẽn xe cộ vào giờ cao điểm vấn đề khó giải quyết.)
  • "ùn ứ": sự dồn lại, tích tụ gây cản trở.

    • Hàng hóa ùn ứ tại cảng thủ tục chậm. (Hàng hóa dồn ứ, không thể thông quan do thủ tục chậm trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ùn ùn (phó từ, tính từ): dạng láy của "ùn", nhấn mạnh sự dồn dập, liên tục, thường dùng cho mây, khói, hoặc đám đông.

    • Mây ùn ùn kéo đến từ chân trời. (Mây dồn dập, dày đặc kéo đến từ chân trời.)
    • Khói ùn ùn bốc lên từ đám cháy. (Khói bốc lên dày đặc, liên tục từ đám cháy.)
  • Dồn (động từ): tập trung lại một chỗ, có nghĩa tương tự "ùn" nhưng ít mạnh hơn.

    • Công việc dồn lại cuối tháng. (Công việc tập trung, tích tụ vào cuối tháng.)
  • Tắc (động từ): bị ngăn chặn, không lưu thông được, thường dùng với "ùn" (ùn tắc).

    • Cống bị tắc rác. (Cống bị ngăn chặn, không thoát nước rác.)
Từ đồng nghĩa
  • Tích tụ: dồn lại, tụ lại thành khối.
  • Đọng: đọng lại, tích tụ chất lỏng hoặc hơi.
  • Chất đống: xếp hoặc dồn thành đống lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Ùn như kiến: rất đông đúc, chật chội (thường dùng để chỉ đám đông).
    • Chợ Tết đông ùn như kiến. (Chợ Tết đông đúc, chật chội như kiến bò.)
  • Ùn ứ như bát : chỉ tình trạng dồn ứ, khó giải quyết (thường mang tính hình ảnh).
    • Hồ sơ ùn ứ như bát trên bàn. (Hồ sơ dồn ứ, chất đống như bát đầy trên bàn.)