dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Đường

  1. Triều Đường ở Trung Quốc (618 - 906), rất thịnh về thơ văn

Từ chứa "Đường"

  • A Vương
  • Am Hán chùa Lương
  • An Dương
  • An Dương Vương
  • an dưỡng
  • An Khương
  • An Lương
  • An Phú Đông
  • An Thương
  • An Thượng
  • xem thêm...

Proverbs and Idioms

  • Chém ma vương mở đường cho thiên hạ
  • Kiến chết vì bát nước đường
  • Tao khang chỉ thê bất khả hạ đường; bần tiện chi giao mạc khả vong
  • Khi không gãy gánh giữa đường chẳng hay
  • Đi đường nọ, xọ đường kia
  • Đường xa cái bánh đa cũng nặng
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...