điếc

điếc

Ông cụ bị điếc nên giao tiếp rất khó khăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khả năng nghe hoặc nghe kém: "điếc" chỉ tình trạng mất hoặc suy giảm nghiêm trọng khả năng nghe âm thanh.
    • Không phát nổ, không hoạt động ( khí, pháo): "điếc" còn được dùng để chỉ những quả đạn, trái pháo không nổ khi được kích hoạt.
    • Còi cọc, không phát triển bình thường (cây trái): "điếc" có thể mô tả trái cây bị còi cọc, không phát triển đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ bị điếc nên giao tiếp rất khó khăn.
    • Trong trận đánh, quân ta thu được nhiều đạn điếc của địch.
    • Vườn nhà tôi mấy cây cam, năm nay ra toàn quả điếc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "điếc đặc": hoàn toàn không nghe thấy , hoặc dùng để nhấn mạnh mức độ không phản ứng, không tiếp thu.

    • Anh ta điếc đặc, gọi mãi không thưa.
    • Nói về chuyện học hành thì điếc đặc.
  • "điếc không sợ súng": thành ngữ chỉ người thiếu hiểu biết, không biết sợ hãi trước những nguy hiểm rõ ràng.

    • Hắn cứ liều lĩnh làm bừa, đúng điếc không sợ súng.
Biến thể từ gần giống
  • Khiếm thính (tính từ): khả năng nghe kém, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc y khoa hơn từ "điếc".

    • Trường học chương trình giáo dục đặc biệt dành cho trẻ khiếm thính.
  • Lãng tai (tính từ): nghe không , thường do tuổi già, khác với "điếc" ở mức độ nhẹ hơn.

    • ngoại tôi hơi lãng tai nên phải nói thật to.
Từ đồng nghĩa
  • Nghễnh ngãng: nghe không , thính lực kém (thường dùng cho người già).
  • Câm điếc: kết hợp chỉ tình trạng vừa không nói được vừa không nghe được.
Thành ngữ liên quan
  • "Giả điếc làm ngơ": giả vờ không nghe thấy, không biết đến để tránh trách nhiệm hoặc một tình huống khó xử.

    • Mọi người phản đối kịch liệt nhưng anh ta vẫn giả điếc làm ngơ.
  • "Điếc tai": nghe thấy âm thanh quá to, chói tai đến mức khó chịu.

    • Tiếng máy khoan đường phố làm điếc cả tai.