đía
Định nghĩa
Động từ (phương ngữ):
Chế giễu, trêu chọc, nói xấu sau lưng: "đía" là hành động dùng lời nói để châm biếm, mỉa mai hoặc làm nhục người khác, thường mang tính tiêu cực và thiếu thiện chí.
Mắng nhiếc, chỉ trích: "đía" cũng có nghĩa là quở trách, nặng lời với ai đó một cách gay gắt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nó hay đía người ta sau lưng. (Nó thường chế giễu người khác khi không có mặt họ.)
- Đừng có đía nhau như thế, mất tình cảm. (Đừng châm biếm nhau như vậy, gây mất đoàn kết.)
- Cô ấy bị đía vì ăn mặc lạ. (Cô ấy bị chỉ trích vì phong cách ăn mặc khác thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đía đời": hành động chế giễu một cách cay nghiệt, thường nhắm vào hoàn cảnh hoặc số phận của ai đó.
- Đừng đía đời người ta, ai cũng có lúc khó khăn. (Đừng chế giễu hoàn cảnh của người khác, vì ai cũng gặp khó khăn.)
"đía cho": mắng nhiếc ai đó một cách nặng nề.
- Nó bị mẹ đía cho một trận vì đi chơi khuya. (Nó bị mẹ mắng nhiếc dữ dội vì về nhà muộn.)
Biến thể và từ gần giống
Giễu (động từ): cười nhạo, trêu chọc một cách nhẹ nhàng hơn.
- Đừng giễu bạn bè vì lỗi nhỏ. (Đừng cười nhạo bạn bè vì sai sót nhỏ.)
Chửi (động từ): mắng mỏ, dùng lời nói thô tục để xúc phạm.
- Nó chửi thằng kia vì giành chỗ. (Nó mắng người kia vì tranh chỗ.)
Từ đồng nghĩa
- Chế nhạo: châm biếm, cười cợt một cách khiêu khích.
- Mỉa mai: nói bóng gió, ám chỉ để hạ thấp ai đó.
- Nói xấu: bàn tán, phê phán người khác khi họ không có mặt.
Thành ngữ liên quan
- Đía như vịt nghe sấm: chế giễu ai đó ngu ngốc, không hiểu chuyện (thường dùng trong phương ngữ miền Nam).
- Nó đía thằng kia như vịt nghe sấm vì ngu ngốc. (Nó chế giễu thằng kia ngu ngốc như vịt nghe sấm.)