đía

đía

Một người bạn đang đía về chiếc mũ mới của tôi.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):

    • Chế giễu, trêu chọc, nói xấu sau lưng: "đía" hành động dùng lời nói để châm biếm, mỉa mai hoặc làm nhục người khác, thường mang tính tiêu cực thiếu thiện chí.

    • Mắng nhiếc, chỉ trích: "đía" cũng có nghĩaquở trách, nặng lời với ai đó một cách gay gắt.

dụ sử dụng
  • Động từ:
    • hay đía người ta sau lưng. ( thường chế giễu người khác khi không mặt họ.)
    • Đừng đía nhau như thế, mất tình cảm. (Đừng châm biếm nhau như vậy, gây mất đoàn kết.)
    • ấy bị đía ăn mặc lạ. ( ấy bị chỉ trích phong cách ăn mặc khác thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đía đời": hành động chế giễu một cách cay nghiệt, thường nhắm vào hoàn cảnh hoặc số phận của ai đó.

    • Đừng đía đời người ta, ai cũng lúc khó khăn. (Đừng chế giễu hoàn cảnh của người khác, ai cũng gặp khó khăn.)
  • "đía cho": mắng nhiếc ai đó một cách nặng nề.

    • bị mẹ đía cho một trận đi chơi khuya. ( bị mẹ mắng nhiếc dữ dội về nhà muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Giễu (động từ): cười nhạo, trêu chọc một cách nhẹ nhàng hơn.

    • Đừng giễu bạn lỗi nhỏ. (Đừng cười nhạo bạn sai sót nhỏ.)
  • Chửi (động từ): mắng mỏ, dùng lời nói thô tục để xúc phạm.

    • chửi thằng kia giành chỗ. ( mắng người kia tranh chỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chế nhạo: châm biếm, cười cợt một cách khiêu khích.
  • Mỉa mai: nói bóng gió, ám chỉ để hạ thấp ai đó.
  • Nói xấu: bàn tán, phê phán người khác khi họ không mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Đía như vịt nghe sấm: chế giễu ai đó ngu ngốc, không hiểu chuyện (thường dùng trong phương ngữ miền Nam).
    • đía thằng kia như vịt nghe sấm ngu ngốc. ( chế giễu thằng kia ngu ngốc như vịt nghe sấm.)