đôn

đôn

Bà cụ ngồi trên chiếc đôn bằng sứ trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ gốm, sành, sứ hình dạng nhất định, dùng để , đỡ hoặc làm chỗ ngồi: Một vật dụng thường làm bằng đất nung, sành hoặc sứ, có thể dùng làm ghế ngồi thấp, bệ chậu hoa, hoặc vật đỡ.
    • Ghế thấp, không tựa, thường làm bằng gốm: Một loại ghế nhỏ, thấp, thường không lưng dựa, được làm từ chất liệu gốm sứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cụ ngồi trên chiếc đôn bằng sứ trắng. ( cụ ngồi trên chiếc ghế thấp bằng sứ màu trắng.)
    • Anh ấy đặt chậu lan lên chiếc đôn gốm để trang trí. (Anh ấy đặt chậu lan lên cái bệ bằng gốm để trang trí.)
    • Trong phòng khách một đôi đôn gỗ nhưng kiểu dáng giống đồ gốm. (Trong phòng khách một đôi ghế đôn bằng gỗ nhưng kiểu dáng giống đồ gốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đôn chậu hoa": chỉ vật dụng chuyên dùng làm bệ, đế để chậu cây cảnh cho cao lên.
    • Những chiếc đôn chậu hoa bằng đá làm cho khu vườn thêm phần cổ kính.
  • Dùng trong trang trí nội thất: "đôn" thường được nhắc đến như một vật trang trí, tạo điểm nhấn hoặc nâng cao giá trị thẩm mỹ cho đồ vật được đặt lên .
    • Chiếc tượng nhỏ trông đẹp hơn hẳn khi được đặt trên một chiếc đôn gỗ mun.
Biến thể từ liên quan
  • Ghế đôn: cách gọi đầy đủ hơn để chỉ loại ghế thấp, thường dùng từ này khi chất liệu không phải gốm sứ ( dụ: ghế đôn bằng gỗ, ghế đôn bằng mây).
  • Bệ: từnghĩa rộng hơn, chỉ vật đỡ nói chung, có thể bằng nhiều chất liệu (đá, gỗ, tông...).
  • Kệ: thường chỉ giá, tủ nhiều tầng để đồ, khác với "đôn" thường vật đỡ đơn lẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Ghế thấp: chỉ chung các loại ghế độ cao khiêm tốn.
  • Bệ : vật dùng để , đỡ cho một vật khác.
  • Đế: phần dưới cùng, tác dụng đỡ (thường gắn liền với đồ vật).
Lưu ý về từ đồng âm
  • Từ "đôn" này danh từ chỉ đồ vật. Cần phân biệt với động từ "đôn" ( dụ: đôn đốc - thúc giục; đôn nền - nâng nền nhà lên) tính từ "đôn" ( dụ: đôn hậu - chất phác, hiền lành). Đây những từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn.