đõ

đõ

Người nuôi ong kiểm tra những chiếc đõ bằng tre trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái giàn hoặc khung để đỡ, che chắn cho cây leo: "đõ" một vật dụng trong nông nghiệp, thường được làm bằng tre, nứa hoặc gỗ, dùng để làm chỗ bám cho các loại cây leo như bầu, , mướp, hoặc đậu.
    • Cái lồng, cái bẫy để bắt chim hoặc : "đõ" cũng chỉ một loại bẫy hoặc dụng cụ đánh bắt, thường hình ống hoặc lồng, dùng để bắt chim, hoặc tôm tép.
  2. Động từ:

    • (Phương ngữ, khẩu ngữ) Đỡ, chịu, gánh vác: "đõ" mang nghĩa là đỡ lấy, chịu đựng hoặc gánh vác một trách nhiệm, công việc nào đó. Từ này thường được dùng trong văn nóimột số vùng miền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông tôi làm cái đõ cho dây bầu leo lên. (Ông tôi làm giàn cho cây bầu bám vào.)
    • Người ta đặt đõ bắt dưới sông. (Người ta đặt bẫy để bắt dưới sông.)
  • Động từ:

    • đõ hết việc nhà cho tôi. ( gánh vác hết công việc nhà cho tôi.)
    • Đõ lấy cái thang cho tôi với! (Đỡ lấy cái thang giúp tôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đõ đậu": giàn hoặc khung để cho cây đậu leo.

    • ấy trồng đậu trên đõ đậuvườn sau. ( ấy trồng đậu trên giànvườn sau.)
  • "đõ chim": bẫy chim, thường lồng hoặc dụng cụ mồi để bắt chim.

    • Đõ chim được đặtgốc cây để bắt chim sẻ. (Bẫy chim được đặtgốc cây để bắt chim sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỡ (động từ): nâng lên, chịu lực, giúp đỡgần nghĩa với "đõ" khi dùng làm động từ.

    • Anh ấy đỡ tôi khi tôi ngã. (Anh ấy giúp tôi khi tôi ngã.)
  • Giàn (danh từ): khung, sàn để cây leo hoặc để đồđồng nghĩa với "đõ" trong nghĩa nông nghiệp.

    • Giàn mướp trĩu quả. (Giàn mướp nhiều quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Giàn: khung, sàn cho cây leo (dùng phổ biến hơn).
  • Bẫy: dụng cụ để bắt động vật (dùng trong nghĩa đánh bắt).
  • Chịu: gánh vác, đảm nhận (trong nghĩa động từ).
Thành ngữ liên quan
  • Đõ đần: (phương ngữ) giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau.
    • Hai anh em đõ đần nhau trong lúc khó khăn. (Hai anh em giúp đỡ nhau lúc khó khăn.)