đườn
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thẳng và dài ra hết mức: Mô tả trạng thái của một vật (thường là thân người hoặc vật dài) nằm hoặc duỗi ra một cách thẳng tắp và hoàn toàn, không co lại.
- Duỗi dài ra: Chỉ sự duỗi thẳng toàn bộ chiều dài của một vật.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau khi làm việc mệt nhọc, anh ấy nằm đườn ra trên chiếc võng. (Sau khi làm việc mệt nhọc, anh ấy nằm duỗi thẳng người ra trên chiếc võng.)
- Con mèo lim dim mắt, nằm đườn ra sưởi nắng ở hiên nhà. (Con mèo lim dim mắt, nằm dài ra sưởi nắng ở hiên nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dài đườn": Cụm từ nhấn mạnh sự dài và thẳng một cách rõ rệt, thường dùng để mô tả hoặc so sánh.
- Con đường làng chạy dài đườn ra tận cánh đồng. (Con đường làng chạy dài thẳng tắp ra tận cánh đồng.)
Biến thể và từ gần giống
- Duỗi (động từ): hành động làm cho thẳng ra, mở rộng ra.
- Duỗi chân (duỗi chân), duỗi thẳng người (duỗi thẳng người).
- Thẳng (tính từ): không cong, không gập khúc.
- Dài (tính từ): có khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia.
Từ đồng nghĩa
- Duỗi dài: duỗi ra hết chiều dài.
- Thẳng đuỗt: thẳng một mạch (thường dùng cho đường đi).
Lưu ý sử dụng
- Từ "đườn" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả sinh động, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
- Từ này chủ yếu đi kèm với các động từ chỉ tư thế như "nằm", "ngồi", hoặc dùng trong cụm "dài đườn".