đốc-tờ

đốc-tờ

Ông đốc-tờ đang khám bệnh cho một em nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ , ít dùng):
    • Bác sĩ y khoa: "đốc-tờ" từ phiên âm từ tiếng Pháp "docteur en médecine", dùng để chỉ người học vị tiến sĩ y khoa hoặc bác sĩ chuyên khoa.
    • Thầy thuốc: trong ngữ cảnh lịch sử, từ này thường ám chỉ người hành nghề y, đặc biệt các bác sĩ được đào tạo theo phương Tây thời Pháp thuộc.
dụ sử dụng
  • (Trong quá khứ, dân chúng quen dùng từ "đốc-tờ" để chỉ các bác sĩ phương Tây.)
  • (Ông ấy một bác sĩ y khoa danh tiếng tại Nội vào đầu những năm 1900.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đốc-tờ tây": cách nói nhấn mạnh bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây, phân biệt với thầy thuốc Đông y.

    • Dân làng kính trọng vị đốc-tờ tây ông chữa khỏi bệnh dịch. (Người dân trong làng tôn quý bác sĩ Tây y ông đã chữa lành bệnh dịch.)
  • "đốc-tờ y khoa": học vị tiến sĩ y khoa, thường dùng trong văn bản hành chính thời thuộc địa.

    • Ông nhận bằng đốc-tờ y khoa tại Đại học Đông Dương. (Ông tốt nghiệp tiến sĩ y khoa tại trường Đại học Đông Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Bác sĩ (danh từ): người hành nghề y, từ phổ biến hiện nay, thay thế cho "đốc-tờ".

    • Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi. (Người hành nghề y đã cho tôi toa thuốc.)
  • Thầy thuốc (danh từ): cách gọi trang trọng, truyền thống cho người chữa bệnh.

    • Thầy thuốc như mẹ hiền. (Người chữa bệnh được ví như người mẹ dịu dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bác sĩ: người bằng cấp y khoa, hành nghề chữa bệnh.
  • Y sĩ: người trình độ y khoa trung cấp, hỗ trợ bác sĩ.
  • Lương y: từ Hán Việt chỉ người thầy thuốc giỏi, đức.
Thành ngữ liên quan
  • Đốc-tờ vườn: cách nói hài hước chỉ bác sĩ không bằng cấp chính thức, tự phong.
    • Ông ta tự xưng đốc-tờ nhưng chỉ đốc-tờ vườn thôi. (Ông ta tự nhận bác sĩ nhưng thực chất không chuyên môn chính thống.)