đốp

đốp

Nghe tiếng đốp của pháo hoa nổ trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng động ngắn, sắc khô, thường phát ra khi vật đó bị vỡ, nổ hoặc va chạm mạnh: "đốp" từ tượng thanh mô phỏng một âm thanh đột ngột, giòn tan.
    • (Khẩu ngữ, ) Người làm nghề rao, truyền tin làng xã: Trong văn hóa cổ, "đốp" có thể chỉ người nhiệm vụ thông báo, rao tin trong làng.
  2. Động từ:

    • (Khẩu ngữ) Hành động nói thẳng, nói toạc ra một cách mạnh mẽ, thậm chí thô bạo, không giữ ý tứ: "đốp" diễn tả việc phát ngôn một cách trực diện, đầy thách thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tượng thanh):

    • Nghe tiếng đốp của pháo hoa nổ trên bầu trời.
    • Cành cây khô gãy răng rắc rồi rơi xuống đất đốp một tiếng.
  • Động từ:

    • Anh ấy không ngại, cứ đốp thẳng suy nghĩ của mình vào mặt đối thủ trong cuộc tranh luận.
    • ấy bực mình nên đốp lại ngay: "Tôi không đồng ý!".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đốp chát": nói lại một cách sắc sảo, gay gắt, thường để đáp trả.
    • Cậu đốp chát lại khi bị mẹ mắng oan.
  • Dùng trong cấu trúc nhấn mạnh sự đột ngột: Thường đi kèm với "một cái".
    • Quả bóng bay nổ đốp một cái, làm mọi người giật mình.
Biến thể từ gần giống
  • Đôm đốp (từ láy, tượng thanh): mô tả một chuỗi âm thanh "đốp" liên tiếp, lẻ tẻ.
    • Ngọn lửa bén vào đống củi khô, cháy lách tách đôm đốp.
  • Đập đốp (từ ghép, ít dùng): chỉ hành động đập mạnh gây ra tiếng động giòn.
Từ đồng nghĩa
  • Từ tượng thanh: Rắc (tiếng nổ nhỏ), Ốp (tiếng va chạm mạnh).
  • Về hành động nói: Chặn họng, Cãi thẳng, Nói toạc (đều mang sắc thái đối đầu, trực diện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đốp vào mặt: nói thẳng, nói thật một cách không khoan nhượng vào đúng đối tượng.
    • ấy tức giận, đốp vào mặt anh ta toàn bộ sự thật.
Thành ngữ liên quan
  • Nói đốp (vào mặt) : thành ngữ chỉ lối nói chuyện thẳng thừng, thô bạo, không giữ ý tứ trước mặt người nghe.
    • Anh ta tính hay nói đốp vào mặt người khác, nên dễ gây mất lòng.