đốp
Định nghĩa
Danh từ:
- Tiếng động ngắn, sắc và khô, thường phát ra khi vật gì đó bị vỡ, nổ hoặc va chạm mạnh: "đốp" là từ tượng thanh mô phỏng một âm thanh đột ngột, giòn tan.
- (Khẩu ngữ, cũ) Người làm nghề rao, truyền tin làng xã: Trong văn hóa cổ, "đốp" có thể chỉ người có nhiệm vụ thông báo, rao tin trong làng.
Động từ:
- (Khẩu ngữ) Hành động nói thẳng, nói toạc ra một cách mạnh mẽ, thậm chí thô bạo, không giữ ý tứ: "đốp" diễn tả việc phát ngôn một cách trực diện, đầy thách thức.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (tượng thanh):
- Nghe tiếng đốp của pháo hoa nổ trên bầu trời.
- Cành cây khô gãy răng rắc rồi rơi xuống đất đốp một tiếng.
Động từ:
- Anh ấy không ngại, cứ đốp thẳng suy nghĩ của mình vào mặt đối thủ trong cuộc tranh luận.
- Cô ấy bực mình nên đốp lại ngay: "Tôi không đồng ý!".
Các cách sử dụng nâng cao
- "đốp chát": nói lại một cách sắc sảo, gay gắt, thường để đáp trả.
- Cậu bé đốp chát lại khi bị mẹ mắng oan.
- Dùng trong cấu trúc nhấn mạnh sự đột ngột: Thường đi kèm với "một cái".
- Quả bóng bay nổ đốp một cái, làm mọi người giật mình.
Biến thể và từ gần giống
- Đôm đốp (từ láy, tượng thanh): mô tả một chuỗi âm thanh "đốp" liên tiếp, lẻ tẻ.
- Ngọn lửa bén vào đống củi khô, cháy lách tách đôm đốp.
- Đập đốp (từ ghép, ít dùng): chỉ hành động đập mạnh gây ra tiếng động giòn.
Từ đồng nghĩa
- Từ tượng thanh: Rắc (tiếng nổ nhỏ), Ốp (tiếng va chạm mạnh).
- Về hành động nói: Chặn họng, Cãi thẳng, Nói toạc (đều mang sắc thái đối đầu, trực diện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đốp vào mặt: nói thẳng, nói thật một cách không khoan nhượng vào đúng đối tượng.
- Cô ấy tức giận, đốp vào mặt anh ta toàn bộ sự thật.
Thành ngữ liên quan
- Nói đốp (vào mặt) : thành ngữ chỉ lối nói chuyện thẳng thừng, thô bạo, không giữ ý tứ trước mặt người nghe.
- Anh ta có tính hay nói đốp vào mặt người khác, nên dễ gây mất lòng.