đừa

đừa

Một người đàn ông đang đừa chiếc xe đạp của mình lên một con dốc nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đẩy nhẹ: "đừa" chỉ hành động dùng tay hoặc vật đó đẩy một cách nhẹ nhàng, không mạnh.
    • Lướt qua, chạm nhẹ: "đừa" còn có nghĩađưa vật đó lướt qua bề mặt một cách nhẹ nhàng, như thể để làm phẳng hoặc kiểm tra.
dụ sử dụng
  • Đẩy nhẹ:

    • Mẹ đừa nhẹ chiếc xe đạp cho con chạy thử. (Mẹ đẩy nhẹ chiếc xe đạp để con chạy thử.)
    • Anh ấy đừa tay vào vai tôi để gọi. (Anh ấy đẩy nhẹ tay vào vai tôi để gọi.)
  • Lướt qua, chạm nhẹ:

    • ấy đừa bàn tay lên mái tóc để vuốt gọn. ( ấy lướt nhẹ bàn tay lên mái tóc để vuốt gọn.)
    • Thợ may đừa bàn qua lớp vải để làm phẳng. (Người thợ may lướt nhẹ bàn qua lớp vải để làm phẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đừa đi": yêu cầu hoặc khuyên ai đó đẩy nhẹ một vật đi chỗ khác.

    • Hãy đừa chiếc ghế sang bên để chỗ đứng. (Hãy đẩy nhẹ chiếc ghế sang bên để chỗ đứng.)
  • "đừa qua": hành động lướt nhẹ qua bề mặt, thường dùng trong bối cảnh may hoặc làm đẹp.

    • Người thợ đừa qua đường may để kiểm tra độ thẳng. (Người thợ lướt nhẹ qua đường may để kiểm tra độ thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẩy (động từ): tác động mạnh hơn, đưa vật ra xa bằng lực.

    • Đẩy xe lên dốc rất tốn sức. (Đẩy xe lên dốc cần nhiều lực.)
  • Xoa (động từ): chạm nhẹ di chuyển trên bề mặt, thường bằng lòng bàn tay.

    • Mẹ xoa đầu con để an ủi. (Mẹ chạm nhẹ vuốt đầu con để an ủi.)
Từ đồng nghĩa
  • Động: đẩy nhẹ, làm di chuyển.

    • Động nhẹ chiếc bàn để kéo thảm. (Đẩy nhẹ chiếc bàn để kéo thảm.)
  • Lướt: di chuyển nhẹ nhàng trên bề mặt.

    • Lướt tay qua trang sách. (Di chuyển tay nhẹ nhàng qua trang sách.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với từ "đừa".)