đừa
Định nghĩa
- Động từ:
- Đẩy nhẹ: "đừa" chỉ hành động dùng tay hoặc vật gì đó đẩy một cách nhẹ nhàng, không mạnh.
- Lướt qua, chạm nhẹ: "đừa" còn có nghĩa là đưa vật gì đó lướt qua bề mặt một cách nhẹ nhàng, như thể để làm phẳng hoặc kiểm tra.
Ví dụ sử dụng
Đẩy nhẹ:
- Mẹ đừa nhẹ chiếc xe đạp cho con chạy thử. (Mẹ đẩy nhẹ chiếc xe đạp để con chạy thử.)
- Anh ấy đừa tay vào vai tôi để gọi. (Anh ấy đẩy nhẹ tay vào vai tôi để gọi.)
Lướt qua, chạm nhẹ:
- Cô ấy đừa bàn tay lên mái tóc để vuốt gọn. (Cô ấy lướt nhẹ bàn tay lên mái tóc để vuốt gọn.)
- Thợ may đừa bàn là qua lớp vải để làm phẳng. (Người thợ may lướt nhẹ bàn là qua lớp vải để làm phẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đừa đi": yêu cầu hoặc khuyên ai đó đẩy nhẹ một vật đi chỗ khác.
- Hãy đừa chiếc ghế sang bên để có chỗ đứng. (Hãy đẩy nhẹ chiếc ghế sang bên để có chỗ đứng.)
"đừa qua": hành động lướt nhẹ qua bề mặt, thường dùng trong bối cảnh may vá hoặc làm đẹp.
- Người thợ đừa qua đường may để kiểm tra độ thẳng. (Người thợ lướt nhẹ qua đường may để kiểm tra độ thẳng.)
Biến thể và từ gần giống
Đẩy (động từ): tác động mạnh hơn, đưa vật ra xa bằng lực.
- Đẩy xe lên dốc rất tốn sức. (Đẩy xe lên dốc cần nhiều lực.)
Xoa (động từ): chạm nhẹ và di chuyển trên bề mặt, thường bằng lòng bàn tay.
- Mẹ xoa đầu con để an ủi. (Mẹ chạm nhẹ và vuốt đầu con để an ủi.)
Từ đồng nghĩa
Động: đẩy nhẹ, làm di chuyển.
- Động nhẹ chiếc bàn để kéo thảm. (Đẩy nhẹ chiếc bàn để kéo thảm.)
Lướt: di chuyển nhẹ nhàng trên bề mặt.
- Lướt tay qua trang sách. (Di chuyển tay nhẹ nhàng qua trang sách.)
Thành ngữ liên quan
- (Không có thành ngữ phổ biến với từ "đừa".)