ụ

Tàu thủy đang được sửa chữa trong ụ khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • , đống nhỏ: "ụ" chỉ một khối đất, cát, hoặc vật chất khác nhô lên khỏi mặt đất, thường hình dạng tròn hoặc dài.
    • (Hàng hải) Cái: "ụ" dùng để chỉ một bể chứa hoặc bến nước có thể đóng kín, thường dùng để sửa chữa tàu thuyền.
dụ sử dụng
  • , đống nhỏ:

    • Trên cánh đồng mộtđất cao. (Một đất nhỏ nổi lên giữa đồng.)
    • Kiến xâyrất lớn dưới gốc cây. (Kiến tạo nên một đống đất cao dưới gốc cây.)
  • (Hàng hải) Cái:

    • Tàu được kéo vàokhô để sửa chữa. (Tàu được đưa vào bể sửa chữa khô để bảo dưỡng.)
    • tàu này có thể chứa được nhiều thuyền lớn. (Bể sửa chữa này đủ rộng cho nhiều tàu cỡ lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ụ đất": đất nhỏ, thường xuất hiện tự nhiên hoặc do đào bới.

    • Nhữngđất trên ruộng dấu vết của chuột đào. (Các đất nhỏ cho thấy sự hiện diện của chuột.)
  • "ụ khô": bể sửa chữa tàu có thể bơm nước ra ngoài để làm khô.

    • Công ty đóng tàu haikhô hiện đại. (Nhà máy sở hữu hai bể sửa chữa khô tiên tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): vùng đất nhô cao, tự nhiên hoặc nhân tạo.

    • mối cao đến nửa mét. ( mối chiều cao đáng kể.)
  • Đống (danh từ): khối vật chất chất chồng lên nhau.

    • Đống cát này dùng để xây nhà. (Khối cát được sử dụng trong xây dựng.)
Từ đồng nghĩa
  • : vùng đất nhô cao.
  • Đống: khối vật chất tích tụ.
  • : đất nhỏ (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • nổi, ụ chìm: cách nói về các loại bể sửa chữa tàu có thể điều chỉnh độ cao.
    • Tàu chiến được đưa vàonổi để kiểm tra. (Tàu chiến vào bể sửa chữa nổi để bảo dưỡng.)