Cook

/kuk/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người nấu ăn, đầu bếp: Người công việc hoặc kỹ năng chuẩn bị thức ăn bằng cách sử dụng nhiệt.
    • Người làm bếp, cấp dưỡng: Người phụ trách việc nấu nướng trong một tập thể như nhà hàng, trường học, doanh trại.
  2. Ngoại động từ:

    • Nấu, nấu chín: Chuẩn bị thức ăn để ăn bằng cách sử dụng nhiệt, như luộc, chiên, hấp, nướng.
    • Giả mạo, gian lận (tài liệu, số liệu): Thay đổi thông tin một cách bất hợp pháp hoặc không trung thực để đạt được lợi ích nào đó.
  3. Nội động từ:

    • Nấu ăn: Thực hiện hành động chuẩn bị bữa ăn.
    • Được nấu, chín (dưới tác động của nhiệt): Trạng thái thức ăn đang hoặc đã được làm chín bằng nhiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is an excellent cook; her meals are always delicious. ( ấy một đầu bếp xuất sắc; các bữa ăn của ấy luôn ngon tuyệt.)
    • The army cook prepared food for hundreds of soldiers. (Người cấp dưỡng quân đội đã chuẩn bị thức ăn cho hàng trăm binh lính.)
  • Ngoại động từ:

    • I will cook pasta for dinner tonight. (Tối nay tôi sẽ nấu ống cho bữa tối.)
    • The accountant was fired for trying to cook the books. (Kế toán viên bị sa thải cố gắng gian lận sổ sách.)
  • Nội động từ:

    • My father loves to cook on weekends. (Bố tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.)
    • Let the soup cook on low heat for another hour. (Hãy để món súp nấu trên lửa nhỏ thêm một tiếng nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be cooking (with gas)": (thành ngữ, thân mật) làm việc rất hiệu quả nhanh chóng.

    • Now that we have the right tools, we're really cooking! (Giờ khi đã đúng công cụ, chúng ta đang làm việc thực sự hiệu quả!)
  • "What's cooking?": (cách nói thân mật) " chuyện vậy?" hoặc "Đang mới không?".

    • Hey, long time no see! What's cooking? (Này, lâu rồi không gặp! mới không?)
Biến thể từ liên quan
  • Cooker (n): Bếp, , thiết bị dùng để nấu nướng ( dụ: a gas cooker - bếp ga).
  • Cookery (n): Nghệ thuật hoặc kỹ năng nấu ăn.
  • Cooked (adj): Đã được nấu chín.
  • Undercooked (adj): Chưa nấu chín kỹ.
  • Overcooked (adj): Nấu quá chín, nấu quá lâu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Chef (đầu bếp chuyên nghiệp, thường chỉ huy), culinary artist (nghệ sĩ ẩm thực).
  • Động từ (nghĩa nấu ăn): Prepare (chuẩn bị), make (làm), fix (sửa soạn, dọn).
  • Động từ (nghĩa gian lận): Falsify (làm giả), tamper with (xáo trộn, can thiệp bất hợp pháp), manipulate (thao túng).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • Cook up:

    • Nghĩa đen: Nấu nhanh một món đó.
      • She cooked up a quick omelette for breakfast. ( ấy nấu vội một món trứng ốp la cho bữa sáng.)
    • Nghĩa bóng: Bịa đặt, dựng lên (một câu chuyện, kế hoạch).
      • He cooked up a crazy scheme to get rich quick. (Hắn dựng lên một kế hoạch điên rồ để nhanh chóng làm giàu.)
  • Cook off: (kỹ thuật) Nổ hoặc phản ứng do quá nóng.

    • The ammunition cooked off in the intense fire. (Đạn dược nổ trong đám cháy dữ dội.)
Thành ngữ liên quan
  • Too many cooks spoil the broth: (Tục ngữ) Lắm thầy thối ma. (Ý nói quá nhiều người cùng chỉ đạo một việc sẽ dẫn đến kết quả tồi.)
  • Cook someone's goose: (Từ lóng) Làm hỏng kế hoạch của ai một cách triệt để, khiến ai thất bại.
    • When the evidence was revealed, it cooked his goose. (Khi bằng chứng được tiết lộ, đã khiến hắn thất bại hoàn toàn.)
danh từ
  1. người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi

Idioms

  • too many cooks spoil the broth
    (tục ngữ) lắm thầy thối ma
ngoại động từ
  1. nấu, nấu chín
  2. (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...)
    • to cook an election
      gian lận trong cuộc bầu cử
  3. (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...)
    • to be cooked
      bị kiệt sức
nội động từ
  1. nhà nấu bếp, nấu ăn
  2. chín, nấu nhừ
    • these potatoes do not cook well
      khoai tây này khó nấu nhừ

Idioms

  • to cook off
    nóng quá bị nổ, nổ nóng quá (đun...)
  • to cook up
    bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...)
  • to cook somebody's goose
    (từ lóng) giết ai, khử ai đi