Cooper

/'koupə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ đóng thùng, thợ sửa thùng: Một người thợ thủ công chuyên làm hoặc sửa chữa các thùng gỗ (thường thùng rượu, bia) các đồ đựng bằng gỗ tương tự.
    • Người bán rượu lẻ: (Nghĩa cổ, ít dùng) Người bán rượu với số lượng nhỏ, thường từ thùng lớn ra chai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The winery employs a skilled cooper to maintain all the oak barrels. (Nhà máy rượu thuê một người thợ đóng thùng lành nghề để bảo trì tất cả các thùng gỗ sồi.)
    • In the 18th century, a cooper was an essential tradesperson in every port town. (Vào thế kỷ 18, một người thợ đóng thùng một thợ thủ công thiết yếumọi thị trấn cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dry cooper": Thợ đóng thùng đựng đồ khô (như ngũ cốc, đậu).
  • "Wet cooper": Thợ đóng thùng đựng chất lỏng (như rượu, dầu, mật đường).
  • "White cooper": Thợ làm các đồ đựng bằng gỗ nhẹ (như , chậu, thùng ).
Biến thể từ gần giống
  • Cooperage (n): Nghề đóng thùng; xưởng đóng thùng; phí dịch vụ đóng/sửa thùng.
  • Coopering (n): Hành động hoặc kỹ năng đóng thùng.
Từ đồng nghĩa
  • Barrel-maker: Thợ làm thùng.
  • Cask-maker: Thợ làm thùng (thùng lớn thường bằng gỗ sồi).
  • Hooper: (Một phần của nghề cooper) Thợ chuyên làm lắp các vòng sắt (hoops) cho thùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cooper up (ngoại động từ, không phổ biến): Sửa chữa, vá víu một cách vụng về hoặc tạm thời.
    • He managed to cooper up the old barrel so it would hold water for a while longer. (Anh ta cố gắng vá víu cái thùng để có thể chứa nước thêm một thời gian nữa.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cooper" một cách độc lập.)

danh từ
  1. quán rượu nổi (cho những người đánh cáBắc hải) ((cũng) coper)
  2. thợ đóng hàng
    • dry cooper
      thợ đóng thùng đựng đồ khô (lạc, đậu...)
    • wet cooper
      thợ đóng thùng đồ lỏng (dầu, mật...)
  3. thợ chữa thùng
  4. người làm , người làm chậu ((cũng) white cooper)
  5. người bán rượu lẻ ((cũng) wine cooper)
  6. bia đen trộn lẫn bia nâu
  7. người làm nghề đóng rượu (vào thùng, chai)
ngoại động từ
  1. chữa (thùng), đóng đáy (thùng)
  2. cho vào thùng
    • to cooper up
      sửa sang, vá víu (cái ...)