Fragile

Không tìm thấy từ "Fragile"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dễ vỡ, dễ hỏng, dễ hư hại : Chỉ những vật thể có cấu trúc mỏng manh, yếu ớt, dễ bị vỡ hoặc hư hỏng khi bị tác động vật lý. Mỏng manh, yếu ớt : Dùng để miêu tả tình trạng sức khỏe, tinh thần hoặc một tình huống, trạng thái không bền vững, dễ bị tổn thương hoặc sụp đổ. Mảnh dẻ, tinh tế : Có thể chỉ vẻ đẹp tinh tế, thanh thoát nhưng cũng rất dễ bị ảnh hưởng. Ví dụ sử dụng Vật...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dễ vỡ, dễ gãy : Chỉ tính chất của một vật thể có thể bị hư hỏng, vỡ hoặc gãy một cách dễ dàng. Yếu ớt, mảnh dẻ : Dùng để mô tả một người hoặc sinh vật có sức khỏe kém, thể chất mong manh. Không vững, bấp bênh : Mô tả một tình huống, trạng thái hoặc mối quan hệ dễ bị lung lay, đổ vỡ hoặc thay đổi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce vase ancien est extrêmement fragile . (Chiếc bình c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Easily broken, damaged, or destroyed : Describes objects or materials that are physically delicate and can break with little force. Vulnerably delicate : Describes something, often abstract (like beauty or health), that is weak, insubstantial, or easily harmed. Lacking substance or significance : Describes an idea, claim, or argument that is weak, flimsy, or not well-supp...

See full definition →