Go

/gou/
danh từ, số nhiều goes
  1. sự đi
  2. sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái
    • full of go
      đầy sức sống; đầy nhiệt tình
  3. sự thử (làm gì)
    • to have a go something
      thử cố gắng làm việc
  4. lần, hơi,
    • at one go
      một lần, một hơi, một
    • to succeed at the first go
      làm lần đầu đã thành công ngay
    • to blow out all the candles at one go
      thổi một cái tắt hết các cây nến
  5. khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu)
    • to have another go
      lấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa
  6. (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối
    • what a go!
      sao rắc rối thế!
  7. (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi
    • to make a go of it
      thành công (trong công việc ...)
  8. (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực

Idioms

  • a near go
    sự suýt chết
  • all (quite) the go
    (thông tục) hợp thời trang
  • it's no go
    (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn được
  • to be on the go
    bận rộn hoạt động
nội động từ (went, gone)
  1. đi, đi đến, đi tới
    • to go to Saigon
      đi Sàigòn
    • to go on a journey
      đi du lịch
    • to go bathing
      đi tắm
    • to go shopping
      đi mua hàng
  2. thành, thành ra, hoá thành
    • to go mad
      phát điên, hoá điên
    • to go to sea
      trở thành thuỷ thủ
    • to go on the stage
      trở thành diễn viên
    • to go on the streets
      làm đĩ
    • to go native
      trở thành như người địa phương
    • to go to the bar
      trở thành luật sư
  3. trôi qua, trôi đi (thời gian)
    • how quickly time goes!
      sao thời gian trôi nhanh thế!
  4. chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi
    • all hope is gone
      mọi hy vọng đều tiêu tan
    • my sight is going
      mắt tôi yếu đi
  5. bắt đầu (làm gì...)
    • one, two, three go!
      một, hai, ba bắt đầu một, hai, ba chạy! (chạy thi)
    • here goes!
      nào bắt đầu nhé!
  6. chạy (máy móc)
    • does your watch go well?
      đồng hồ của anh chạy tốt không?
    • the machine goes by electricity
      máy chạy bằng điện
    • to set an engine going
      cho máy chạy
  7. điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...)
    • the clock has just gone three
      đồng hồ vừa điểm ba giờ
  8. vào tình trạng, sống trong tình trạng...
    • to go hungry
      sống đói khổ
    • to go with young
      có chửa (súc vật)
    • to be going with child
      có mang (người)
    • to be six month gone with child
      đã có mang sáu tháng
  9. làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo
    • to go on appearances
      xét bề ngoài, xét hình thức
    • to go by certain principles
      hành động theo một số nguyên tắc nhất định
    • to go with the tide (tomes)
      làm như mọi người, theo thời
  10. đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản
    • the bridge might go under such a weight
      nặng thế cầu có thể gãy
    • bank goes
      ngân hàng vỡ nợ
  11. diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả
    • how does the affair go?
      công việc tiến hành ra sao?
    • the play went well
      vở kịch thành công tốt đẹp
  12. đang lưu hành (tiền bạc)
  13. đặt để, ; để vừa vào, vừa với, chỗ, đủ chỗ
    • where is this table to go?
      cả cái bàn này vào đâu?
    • your clothes can't go into this small suitcase
      áo quần của anh không để vừa vào chiếc va li nhỏ này đâu
    • six into twelve goes twice
      mười hai chia cho sáu vừa đúng được hai
  14. hợp với, xứng với, thích hợp với
    • red goes well with brown
      màu đỏ rất hợp với màu nâu
  15. nói năng, cư xử, làm đến mức
    • to have gone too for
      đã đi quá xa rồi, đã nói quá rồi
    • to go so far so to say...
      nói đến mức ...
    • what he say true as for as it goes
      trong chừng mức nào đó thì điều anh nói là đúng
  16. trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán
    • to go as for as 100 đ
      đã trả tới 100 đồng
    • all her pocket-money goes in books
      bao nhiêu tiền tiêu vặt ta mua sách hết
    • to go cheap
      bán rẻ
    • this goes for one shilling
      cái này giá một silinh
  17. thuộc về
    • the house went to the elder son
      cái nhà thuộc về người con lớn
    • the price went to the winner
      giải thưởng thuộc về phần người thắng
  18. được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng
    • as the story goes
      như người ta nói, chuyện rằng
    • it goes without saying
      khỏi phải nói, tất nhiên , cố nhiên
  19. hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...)
    • to go to the tune of...
      phổ theo điệu...
ngoại động từ
  1. (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền)
    • to go "two spades"
      đánh quân bài "hai bích"

Idioms

  • to be going to
    sắp sửa; ý định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống