HI
Từ gần giống
Words Containing "HI"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Thán từ : Lời chào thân mật, không trang trọng : "Hi" là một lời chào thông dụng, thân thiện và thoải mái, thường được dùng khi gặp gỡ bạn bè, người quen hoặc trong các tình huống không cần sự trang trọng. Ví dụ sử dụng Thán từ : (Chào, bạn có khỏe không?) (Chào, rất vui được gặp bạn.) (Cô ấy mỉm cười và nói, "Chào!") Các cách sử dụng nâng cao "Hi there" : Một cách chào thân mật hơn,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Thán từ : Hì hì (tiếng cười) : Một từ tượng thanh dùng để mô phỏng tiếng cười nhỏ, tiếng cười khúc khích, thường thể hiện sự thích thú, vui vẻ hoặc hơi ngượng ngùng. Hư hư (tiếng khóc) : Một từ tượng thanh dùng để mô phỏng tiếng khóc, tiếng nức nở, đặc biệt là của trẻ con. Ví dụ sử dụng Thán từ (tiếng cười) : "Hi hi ! C'est trop drôle !" ("Hì hì! Buồn cười quá!") Elle a répondu "hi h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Interjection : An informal expression used as a greeting : "hi" is a common, casual way to say hello or to attract someone's attention. An exclamation to express friendly acknowledgment : Used to initiate or respond to a greeting in a relaxed, informal setting. Usage Examples Interjection : She smiled and said, "Hi, how are you?" (She smiled and said, "Hi, how are you?") Hi! I didn't...
See full definition →