LEAF

/li:f/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cây: Bộ phận thường màu xanh, mọc từ thân hoặc cành cây, thực hiện chức năng quang hợp.
    • Tờ, (giấy): Một tấm riêng lẻ của giấy trong một cuốn sách, tạp chí, hoặc tập tài liệu.
    • Tấm ván phụ (của mặt bàn): Một tấm ván phẳng, có thể tháo rời hoặc gập lại, dùng để mở rộng diện tích mặt bàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The leaf of this tree turns red in autumn. ( của cây này chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.)
    • Please turn to the next leaf in your notebook. (Hãy lật sang tờ giấy tiếp theo trong sổ tay của bạn.)
    • We need to add a leaf to the table for the dinner party. (Chúng ta cần lắp thêm một tấm ván vào bàn cho bữa tiệc tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in leaf" / "to come into leaf": ra , mọc (cây cối).

    • The trees are finally in leaf after the long winter. (Cuối cùng những cái cây cũng đã ra sau mùa đông dài.)
  • "to take a leaf out of someone's book": noi gương ai, bắt chước điều tốt của ai.

    • You should take a leaf out of your sister's book and study harder. (Con nên noi gương chị của con học tập chăm chỉ hơn.)
  • "to turn over a new leaf": cải quy chính, thay đổi tính nết theo hướng tốt hơn; bắt đầu lại từ đầu.

    • After the accident, he decided to turn over a new leaf and live a healthier life. (Sau vụ tai nạn, anh ấy quyết định thay đổi cuộc đời sống lành mạnh hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Leaves (n): Dạng số nhiều của "leaf".
  • Leafy (adj): nhiều , um tùm.
    • a leafy suburb (một vùng ngoại ô nhiều cây xanh)
  • Leaflet (n): tờ rơi, tờ quảng cáo nhỏ; lá chét (một phần của kép).
  • Leaf through (phrasal verb): lật nhanh, xem lướt qua (sách, tạp chí).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( cây): Frond ( cây dương xỉ, cọ), Blade (phiến ).
  • Danh từ (tờ giấy): Sheet, Page, Folio.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Leaf through: lật nhanh qua các trang (sách, tạp chí) để xem lướt.
    • She leafed through the magazine while waiting. ( ấy lật nhanh qua tạp chí trong khi chờ đợi.)
Thành ngữ liên quan
  • Shake like a leaf: run lẩy bẩy, run như cầy sấy ( sợ hãi, lạnh).
    • He was shaking like a leaf before his speech. (Anh ấy run lẩy bẩy trước bài phát biểu của mình.)
danh từ, số nhiều leaves /li:vz/
  1. cây; (vàng, bạc...)
    • to be in leaf; to come into leaf
      ra , mọc
  2. tờ (giấy)
  3. tấm đôi (tấm vánmặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)

Idioms

  • to take a leaf out of someone's book
    noi gương ai, bắt chước ai
  • to turn over a new leaf
    cải quy chính; đổi tính, đổi nết
nội động từ
  1. trổ , ra
ngoại động từ ((thường) + through, over)
  1. dở (sách)