Thank

/θæɳk/
ngoại động từ
  1. cám ơn, biết ơn
    • thank you
      cám ơn anh
    • no, thank you
      không, cám ơn anh (nói để từ chối)
  2. xin, yêu cầu
    • I will thank you for the satchel
      xin ông vui lòng đưa tôi cái cặp
    • I will thank you to shut the window
      xin ông vui lòng đóng giúp cái cửa sổ

Idioms

  • you have only yourself to thank for that; you may thank yourself for that
    anh làm thì anh chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống