attitude

Không tìm thấy từ "attitude"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thái độ, quan điểm : Cách suy nghĩ, cảm nhận hoặc đánh giá về một người, sự vật, sự việc hoặc vấn đề cụ thể. Tư thế, dáng điệu : Vị trí hoặc cách đặt cơ thể, thường mang ý nghĩa biểu đạt hoặc có chủ ý. Ví dụ sử dụng Danh từ (Thái độ, quan điểm) : She has a very positive attitude towards learning. (Cô ấy có một thái độ rất tích cực đối với việc học.) His attitude about the n...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tư thế, dáng điệu : Chỉ vị trí hoặc cách đặt cơ thể của một người hoặc một vật. Thái độ : Chỉ cách suy nghĩ, cảm nhận hoặc hành xử của một người đối với một sự việc, một người khác hoặc một tình huống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le sculpteur a capturé l'attitude gracieuse de la danseuse. (Nhà điêu khắc đã nắm bắt được tư thế duyên dáng của nữ vũ công.) Son...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A settled way of thinking or feeling about someone or something, typically one that is reflected in a person's behavior : An "attitude" is a complex mental state involving beliefs, feelings, and values that predisposes a person to act in certain ways. A position of the body or manner of carrying oneself : An "attitude" can refer to a physical posture or the arrangement of the...

See full definition →