danh từ - sự uốn quăn; sự quăn
- to keep the hair in curl
giữ cho tóc quăn
- làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi)
- bệnh xoắn lá (của khoai tây)
ngoại động từ
nội động từ - quăn, xoắn, cuộn
- hair curls naturally
tóc quăn tự nhiên
IDIOMS - to curl up
- cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói)
- co tròn lại, thu mình lại
- to lie curled up
nằm co tròn
- (từ lóng) ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...)
|