free
Words Mentioning "free"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tự do, không bị ràng buộc : Có quyền hành động, suy nghĩ hoặc lựa chọn mà không bị kiểm soát hoặc hạn chế. Miễn phí, không mất tiền : Được cung cấp hoặc có sẵn mà không phải trả tiền. Rảnh rỗi, không bận rộn : Không bị chiếm dụng bởi công việc hoặc nghĩa vụ đã định. Trống, không bị chiếm chỗ : Sẵn có để sử dụng vì chưa có ai hoặc cái gì đó dùng đến. Thoát khỏi, không có : K...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not under the control or in the power of another; able to act or be done as one wishes : The state of being able to act without hindrance or restraint. Not physically restrained, obstructed, or fixed : Able to move without restriction. Given or available without charge : Costing no money. Not occupied or in use : Available for someone to use. Not bound by convention or th...
See full definition →