Dictionary
Translation
Community
Learn Vietnamese
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Login
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
English - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Looking for
Professional Vietnamese Translation Services
? Please visit our partner
VietnameseTranslation.net
Translation
powered by
English - Vietnamese dictionary
(also found in
English - English (Wordnet)
,
Computing (FOLDOC)
,
Vietnamese - English
,
Vietnamese - French
,
Vietnamese - Vietnamese
)
run
/rʌn/
Jump to user comments
danh từ
sự chạy
at a run
đang chạy
on the run all day
chạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày
to be on the run
chạy đi, chạy trốn, chuồn
to break into a run
bắt đầu chạy
to keep the enemy on the run
truy kích (đuổi theo) quân địch
to go for a short run before breakfast
chạy một quâng ngắn trước khi ăn sáng
cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi
a run up to town
cuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)
it is only a 30 minute's run to our place
đến chỗ chúng tôi ở chỉ mất 30 phút
sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành
sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh
the temperature came down with a run
độ nhiệt giảm nhanh
run of ground
sự lở đất, sự sụp đất
thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt
a long run of power
sự nắm quyền trong một thời gian dài
a run of luck
hồi đó
the play has a run of 50 nights
vở kịch được diễn đi diễn lại trong một thời gian liên tục năm mươi đêm liền
tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường
the commom run of men; the run of mankind
những người bình thường
the run of the mill
những sản phẩm bình thường của nhà máy
loại, hạng, thứ (hàng hoá)
đàn (cá...), bầy (súc vật...)
sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi)
dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...)
máng dẫn nước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối
hướng; chiều hướng, xu thế
the run of the mountains is N.E.
dây núi chạy theo hướng đông bắc
the run of public opinion
chiều hướng của dư luận
nhịp điệu (của một câu thơ...)
dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài
a run of gold
mạch mỏ vàng chạy dài
run of tide
dòng thuỷ triều
sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...)
a run on the bank
sự đổ xô tới đòi rút tiền ở nhà ngân hàng ra
the book has a considerable run
quyển sách bán được rất chạy (được nhiều người hỏi mua)
sự cho phép tự do sử dụng
to have the run of somebody's books
được phép tự do sử dụng sách của ai
(hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom)
(ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc
(hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái)
(âm nhạc) Rulat
IDIOMS
in the long run
(xem) long
to keep the run of something
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì
to lose the run of something
không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì
to make a run of it
chạy trốn, trốn thoát
out of the common run
khác thường, không bình thường
to put the run the somebody
buộc ai phải chạy trốn
to take (have) the run for one's money
được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
with a run
by the run
rất nhanh, nhanh vùn vụt
ngay lập tức, không chậm trễ
nội động từ ran, run
chạy
to run dowen a slope
chạy xuống con đường dốc
a cold shiver ran down gis spine
cơn rùng mình ớn lạnh chạy suốt dọc theo xương sống anh ta
chạy vội, vội vã
to run to meet somebody
vội vã đến gặp ai
to run to help somebody
chạy vội đến giúp ai
chạy trốn, tẩu thoát
to run for one's life
chạy trốn bán sống bán chết
to run for it
(thông tục) chạy trốn
to cut and run
(từ lóng) chuồn, tẩu
chạy đua
to run in a race
chạy đua
to run second
chạy về thứ nhì
chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...)
to leave the engine of the motorcar running
để cho động cơ ô tô chạy
trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
the pen runs on the paper
ngòi bút chạy lướt trên trang giấy
time runs fast
thời gian trôi nhanh
how his tongue runs!
mồm nó cứ nói lem lẻm suốt đi!
his life runs smoothly
cuộc đời anh ta cứ êm dềm trôi đi
the rope runs freely in the pulley
cái dây thừng trượt đi một cách dễ dàng trên ròng rọc
xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...)
that is the point on which the whole argument runs
đó là điểm mà tất cả cuộc tranh luận xoay quanh
bỏ khắp, mọc lan ra (cây)
chạy dài, chạy quanh
the road runs across a plain
con đường chạy qua cánh đồng
the moutain range runs North and South
dây núi chạy dài từ phía bắc đến phía nam
the fence runs round the house
hàng rao bao quanh ngôi nhà
được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...)
the letter runs as follows
bức thư được viết như sau
the story runs in these words
câu chuyện được kể như thế này
tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài
the play has been running for six months
vở kịch được diễn đi diễn lại sáu tháng liền
có giá trị, có hiệu lực
the contract runs for seven years
bản giao kèo có giá trị trong bảy năm
ám ảnh, vương vấn
the tune is still running in my head
điệu nhạc đó cứ vương vấn mãi trong óc tôi
lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi
it runs in the family
cái đó truyền mâi trong gia đình
lan nhanh, truyền đi
the news ran like wild fire
tin tức lan đi rất nhanh
hướng về, nghĩ về
the eyes run over something
đưa mắt nhìn (hướng về) cái gì
to run back over the past
nghĩ về quá khứ
chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...)
the boat runs between Hanoi and Namdinh
con tàu chạy trên tuyến đường Hà nội Nam định
nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu)
chảy
blood runs in veins
máu chảy trong mạch máu
the tide runs strong
thuỷ triều chảy mạnh
pus is running
mủ chảy
nose runs
mũi chảy nước
eyes run
chảy nước mắt
đầm đìa, lênh láng, dầm dề
to be running with sweat
đầm đìa mồ hôi
to be running with blood
máu đổ lênh láng
rỉ rò (chùng, chậu...)
lên tới, đạt tới
rice runs five tons a hectare this year
năm nay lúa đạt năm tấn một hecta
trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng
potatoes run big this year
khoai tây năm nay to củ
to run mad
hoá điên
to run to extremes
đi đến chỗ quá khích, đi đến chỗ cực đoan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột
silk stockings sometimes run
bít tất tơ đôi khi bị tuột sợi
ngược nước để đẻ (cá)
ứng cử
to run for parliament
ứng cử vào nghị viện
to run for president
ứng cử tổng thống
ngoại động từ
chạy (một quâng đường...)
chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua
to run a horse
cho ngựa chạy đua
to run a race
chạy đua
cho chạy
to run a ship to...
cho tàu chạy tới...
to run a machine
cho máy chạy
to run a car into a garage
đánh ô tô vào nhà để xe
vượt qua; chọc thủng, phá vỡ
to run rapids
vượt tác ghềnh
to run to a blockade
tránh thoát vòng vây
cầu, phó mặc (may rủi...)
to chance
cầu may
theo, đi theo
to let things run their cours
cứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
to run a scent
theo vết (thú săn)
đuổi theo, rượt theo (thú săn...)
to run to earth
đuổi (chồn...) vào tận hang
cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn
to run the water off
cho nước chảy đi
to run metal into mould
đổ kim loại vào khuôn
chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom
to run a hotel
quản lý một khách sạn
to run a factory
điều khiển một nhà máy
to run the show
điều khiển mọi việc
xô vào, lao vào, đụng vào
to run one's head against the wall
lao đầu vào tường
đâm vào, chọc vào
to run one's sword through somebody; to run somebody through with one's sword
đâm lưỡi kiếm xuyên qua người ai
luồn
to run a rope through a ring
luồn sợi dây thừng qua cái vòng
đưa lướt đi
to run one's hand over something
đưa tay lướt trên vật gì
to run one's fingers through one's hair
đưa ngón tay lên vuốt tóc
đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng
to run wine
đổ rượu tràn trề
to run blood
đổ máu lênh láng
cho ra đồng cỏ (vật nuôi)
buôn lậu
to run arms
buôn lậu khí giới
khâu lược (cái áo...)
gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
để cho chất đống (nợ nầm...)
đem (so sánh...)
to paralled; to run a simile
đem so sánh, đem đối chiếu
đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử)
to run a candidate
giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử
Related words
Synonyms:
unravel
ladder
melt
melt down
move
go
race
hunt
hunt down
track down
ply
consort
run for
bleed
black market
lead
guide
draw
pass
carry
execute
prevail
persist
die hard
endure
tend
be given
lean
incline
play
campaign
range
function
work
operate
flow
feed
c
Antonyms:
idle
tick over
malfunction
misfunction
Related search result for
"run"
Words pronounced/spelled similarly to
"run"
:
rain
rainy
ram
ran
ranee
rani
rayon
ream
rein
reman
more...
Words contain
"run"
:
averruncator
bathing-trunks
brunch
brunette
brunt
cab-runner
carborundum
caruncle
corundum
crunch
more...
Comments and discussion on the word
"run"