like
/laik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thích, ưa, chuộng: Cảm thấy tích cực, hài lòng hoặc yêu mến đối với ai đó hoặc điều gì đó.
- Muốn, ước mong: Diễn đạt mong muốn hoặc ý định (thường dùng với 'would' hoặc 'should').
Giới từ:
- Giống như, như: Dùng để so sánh, chỉ sự tương đồng về hình thức, tính chất hoặc cách thức.
- Ví dụ như, chẳng hạn như: Dùng để đưa ra một ví dụ điển hình.
Danh từ:
- Sở thích, điều thích thú: Những thứ mà một người thích.
- Người/vật cùng loại, tương tự: Người hoặc vật có đặc điểm tương đồng.
Tính từ:
- Giống nhau, tương tự: Có những đặc điểm, phẩm chất hoặc hình thức tương đồng.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- I like listening to music. (Tôi thích nghe nhạc.)
- Would you like a cup of coffee? (Bạn có muốn một tách cà phê không?)
Giới từ:
- She sings like a professional. (Cô ấy hát như một ca sĩ chuyên nghiệp.)
- He looks like his father. (Anh ấy trông giống bố mình.)
Danh từ:
- We all have our likes and dislikes. (Tất cả chúng ta đều có những điều thích và không thích.)
- I've never seen the like of such a beautiful sunset. (Tôi chưa từng thấy cảnh hoàng hôn đẹp như thế.)
Tính từ:
- They are of like mind on this issue. (Họ có suy nghĩ tương tự về vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"feel like": Cảm thấy muốn (làm gì) hoặc có cảm giác như.
- I don't feel like going out tonight. (Tôi không cảm thấy muốn đi chơi tối nay.)
- This fabric feels like silk. (Chất liệu này cảm giác như lụa.)
"something like": Khoảng chừng, vào khoảng.
- It will cost something like two million dong. (Nó sẽ có giá khoảng hai triệu đồng.)
"the likes of": Những người/vật thuộc loại như (thường mang sắc thái so sánh hoặc nhấn mạnh).
- We don't want the likes of him here. (Chúng tôi không muốn những kẻ như hắn ở đây.)
Biến thể và từ gần giống
Likely (adj/adv): Có khả năng, rất có thể.
- It is likely to rain. (Trời rất có thể sẽ mưa.)
Alike (adj/adv): Giống nhau (thường dùng sau động từ hoặc cho hai đối tượng trở lên).
- The twins look alike. (Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống nhau.)
Unlike (giới từ/tính từ): Không giống, trái ngược với.
- Unlike his brother, he is very quiet. (Không giống anh trai, anh ấy rất trầm tính.)
Từ đồng nghĩa
- Động từ (thích): Enjoy (thưởng thức), be fond of (ưa thích), adore (yêu thích).
- Giới từ (giống như): Similar to (tương tự như), resembling (giống với).
- Tính từ (giống nhau): Similar (tương tự), comparable (có thể so sánh được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Like for like: Tương đương, cùng loại (thường trong so sánh hoặc thay thế).
- This is a like for like replacement. (Đây là một sự thay thế tương đương.)
Thành ngữ liên quan
Like father, like son: Cha nào con nấy.
- He's also becoming a great cook. Like father, like son. (Anh ấy cũng đang trở thành một đầu bếp giỏi. Cha nào con nấy.)
Like it or lump it: Thích hay không cũng phải chịu.
- The decision has been made, so like it or lump it. (Quyết định đã được đưa ra, vậy nên thích hay không cũng phải chịu.)
Like a shot: Ngay lập tức, không ngần ngại.
- If they offered me the job, I'd take it like a shot. (Nếu họ đề nghị tôi công việc đó, tôi sẽ nhận ngay không ngần ngại.)
tính từ
- giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại
- as like as two peasgiống nhau như hai giọt nước
- what's he like?anh ta là người như thế nào? anh ta là hạng người như thế nào?
- thực đúng, đúng như mong đợi
- it's like a Vietnamese to thirst for learninghiếu học thực đúng đặc tính người Việt Nam
- this poetry is something likethơ này mới thật là thơ
- thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng
- not to feel like going out todaycảm thấy không thích đi chơi hôm nay
- có vẻ như
- it looks like raincó vẻ như trời muốn mưa
- gần, khoảng độ
- something like 100dkhoảng độ 100 đồng
Idioms
- like father like soncha nào con nấy
- like master like manthầy nào tớ nấy
giới từ
- như
- don't talk like thatđừng nói như vậy
- like madnhư điên, điên cuồng
Idioms
- like a shotkhông ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả
- sure like rainchắc như đinh đóng cột
phó từ
- like very; like enough rất có thể
liên từ
- (thông tục) thay cho as như
- I cannot do it like you dotôi không thể làm cái đó như anh làm
danh từ
- người thuộc loại như; vật thuộc loại như
- did not ever see the like of it?có bao giờ anh trông thấy cái giống như cái đó không?
- music, painting and the likeâm nhạc, hội hoạ và những môn thuộc loại đó
- the likes of me(thông tục) những kẻ hèn như tôi
- the likes of you(thông tục) những bậc cao sang như anh
Idioms
- like cures likelấy độc trị độc
- to return like for likelấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán
danh từ
- cái thích
- likes and dislikesnhững cái thích và những cái không thích
ngoại động từ
- thích ưa, chuộng, yêu
- do you like fish?anh có thích cá không?
- I like his cheek(mỉa mai) tôi mới thích thái độ láo xược của hắn làm sao
- (would like, should like) muốn, ước mong
- I should like a cup of teatôi muốn có một tách chè
- parents like their children to be successful in filebố mẹ muốn cho con cái thành công ở đời
- I'd like to know (see)thử cho tôi biết (xem) nào!
- thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...)
- wine does not like merượu vang không hợp với thể trạng của tôi, tôi không chịu đựng được rượu vang
nội động từ
- thích, muốn
- you may do as you likeanh có thể làm theo như ý thích