same

/seim/
Học thuật
Thân thiện
same

The two friends wear the same blue shirt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giống nhau, như nhau, không thay đổi: Dùng để chỉ hai hoặc nhiều người/vật/sự việc hoàn toàn giống nhau hoặc không sự khác biệt về bản chất, chất lượng, số lượng hoặc loại hình.
    • Cùng một: Dùng để chỉ một người/vật/sự việc duy nhất, không phải một cái khác.
    • Đều đều, đơn điệu: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ sự lặp đi lặp lại, không sự thay đổi, gây nhàm chán.
  2. Đại từ:

    • Điều/Vật/Người giống như thế, cùng một điều đó: Dùng để thay thế cho một người, vật hoặc sự việc đã được đề cập trước đó, nhấn mạnh rằng đó chính chứ không phải cái khác.
  3. Phó từ:

    • Cũng như thế, vẫn như thế: Dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái được lặp lại y hệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We went to the same school. (Chúng tôi đã học cùng một trường.)
    • They were born on the same day. (Họ sinh ra vào cùng một ngày.)
    • He gave the same answer as before. (Anh ấy đưa ra câu trả lời giống như trước.)
    • The movie was good, but his jokes are always the same. (Bộ phim hay, nhưng những câu đùa của anh ta thì luôn đơn điệu.)
  • Đại từ:

    • "I'll have a coffee, please." "I'll have the same." ("Cho tôi một cà phê." "Tôi cũng giống vậy.")
    • She said she was happy, and I felt the same. ( ấy nói ấy hạnh phúc, tôi cũng cảm thấy như thế.)
  • Phó từ:

    • I think the same about that issue. (Tôi nghĩ giống như vậy về vấn đề đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "one and the same": chính một, hoàn toàn trùng khớp.

    • It turned out that the mysterious donor and her old friend were one and the same person. (Hóa ra nhà hảo tâm bí ẩn người bạn cũ của ấy chính một người.)
  • "much the same": gần như không thay đổi, hầu như y nguyên.

    • The town looks much the same as it did ten years ago. (Thị trấn trông gần như y nguyên so với mười năm trước.)
  • "just the same" / "all the same": tuy nhiên, dù sao đi nữa (dùng để giới thiệu một ý kiến đối lập hoặc ngoại lệ).

    • I understand your point. Just the same, I think we should proceed. (Tôi hiểu quan điểm của bạn. Tuy nhiên, tôi nghĩ chúng ta nên tiến hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Sameness (danh từ): sự giống nhau, tính đơn điệu.
    • The sameness of the daily routine made him bored. (Sự giống nhau/đơn điệu của thói quen hàng ngày khiến anh ta chán nản.)
Từ đồng nghĩa
  • Identical: giống hệt nhau (nhấn mạnh sự trùng khớp hoàn toàn).
  • Alike: giống nhau (thường dùng sau động từ "look" hoặc "be").
  • Equal: bằng nhau, ngang nhau (về giá trị, số lượng, quyền lợi).
  • Equivalent: tương đương ( giá trị hoặc chức năng tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Different: khác biệt.
  • Other: cái khác, người khác.
  • Changed: đã thay đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với 'same')

Thành ngữ liên quan
  • Same old, same old: Mọi thứ vẫn như cũ, vẫn y như mọi khi (dùng để trả lời khi được hỏi về tình hình, thể hiện sự nhàm chán không mới).

    • "How have you been?" "Oh, you know, same old, same old." ("Dạo này thế nào rồi?" "Ồ, bạn biết đấy, vẫn y như mọi khi thôi.")
  • On the same page: cùng hiểu biết hoặc đồng ý về một vấn đề.

    • Before we start the project, we need to make sure everyone is on the same page. (Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần đảm bảo mọi người đều hiểu vấn đề giống nhau.)
  • Same difference: Cũng như nhau thôi, khác gì đâu (dùng khi sự khác biệt không đáng kể).

    • "It's a sofa bed, not a couch." "Same difference." ("Đó một giường sofa, không phải đi-văng." "Cũng như nhau thôi.")
same

The two friends wear the same blue shirt.

tính từ
  1. đều đều, đơn điệu
    • their jokes are a little same
      những câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế
  2. ((thường) + the) giống nhau, như nhau, không thay đổi, cùng một, cũng như vậy, cũng như thế
    • to say the same thing twice over
      nói đi nói lại một điệu như nhau
    • to travel in the same direction
      đi về cùng một hướng
    • he is the same age as I
      anh ấy cùng tuổi với tôi
    • at the same time
      cùng một lúc
    • he gave the same answer as before
      anh ta vẫn giả lời như trước
danh từ & đại từ (the gõn
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại người ấy, cũng vẫn người ấy
    • to the same
      lại gửi người ấy
    • from the same
      cũng lại do người ấy gửi (tặng...)
  2. cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế
    • we would do the same again
      chúng ta sẽ lại làm việc như thế nữa
    • more of the same
      cứ cho thêm cùng một thứ như vậy, cứ cho uống thêm cùng một thứ thuốc...
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (thương nghiệp); (pháp ); luộc koảy pốc điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó
phó từ (the gõn
  1. cũng như thế, vẫn như thế, cũng như
    • I think the same of him
      tôi cũng nghĩ về anh ta như thế
    • just the same
      vẫn y như thế, vẫn y như thường

Idioms

  • all the same
    (xem) all